D
Dicread
HomeDictionaryTtardiness

tardiness

sự chậm trễ
Danh từ

tardiness mô ttrng thái hoc thói quen đến mun, thường được dùng trong các bi cnh trang trng như môi trường công sở, trường hc hoc các văn bn hành chính. Khác vi tlate (mun) vn là mt tính tmô ttrng thái nht thi, tardiness là mt danh tnhn mnh vào hành vi hoc đặc đim tính cách ca mt người thường xuyên không tuân thgigic.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày mang sc thái phê bình hoc đánh giá vmt klut. Khi mt qun lý nói vtardiness ca nhân viên, hkhông chnói vmt ln đi mun đơn thun mà thường ám chmt vn đề vthái độ hoc sthiếu chuyên nghip trong công vic. Trong khi đó, nếu bn chmun thông báo mình đến mun mt ln do scgiao thông, hãy dùng late thay vì tardiness để tránh làm cho vn đề trnên nghiêm trng hơn mc cn thiết.

My tardiness today was due to traffic. (Nghe quá trang trng và cng nhc cho mt tình hung thông thường).
I am sorry I am late today; there was a traffic jam. (Tnhiên và phù hp hơn).
The company has a strict policy regarding employee tardiness. (Sdng chính xác trong văn bn quy định ca công ty).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit tardiness vi delay. Mc dù chai đều có thdch là "schm trễ" trong tiếng Vit, nhưng bn cht ca chúng hoàn toàn khác nhau:

tardiness: Chschm trca con người trong vic xut hin ti mt địa đim hoc hoàn thành mt nhim vụ đúng hn (liên quan đến klut cá nhân).
delay: Chschm trca mt skin, mt chuyến bay, hoc mt quy trình do các yếu tkhách quan gây ra (liên quan đến thi gian vn hành).

Ví dụ: Bn không thnói "The flight's tardiness" mà phi nói "The flight's delay".

Đặc đim ngpháp

tardiness là mt danh tkhông đếm được. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu và không đi kèm vi các mo tnhư a hoc an khi nói vkhái nim chung.

Ý nghĩa

Danh từsự chậm trễ

Đặc điểm hoặc thói quen đến hoặc xảy ra sau thời gian dự kiến hoặc thời gian đã lên lịch

His chronic tardiness led to several warnings from his manager.

Sự chậm trễ mãn tính của anh ấy đã dẫn đến nhiều lời cảnh cáo từ quản lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error