D
Dicread
HomeDictionaryPpostpone

postpone

trì hoãn
Ngoại động từ
Quá khứ: postponedPhân từ 2: postponedV-ing: postponing

postpone được sdng khi mt skin, cuc hp hoc hot động đã được lên lch trước nhưng vì mt lý do nào đó mà không thdin ra đúng hn, dn đến vic phi di sang mt thi đim mun hơn. Tnày mang sc thái trang trng và thường được dùng trong bi cnh công vic, hành chính hoc các thông báo chính thc.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrì hoãn
[~ something][~ doing something]

Sắp xếp cho một sự kiện hoặc hoạt động diễn ra vào thời điểm muộn hơn so với kế hoạch ban đầu

The committee decided to postpone the meeting until next Tuesday.

Ủy ban đã quyết định trì hoãn cuộc họp cho đến thứ Ba tuần sau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error