D
Dicread
HomeDictionaryPpretentiousness

pretentiousness

sự phô trương
Danh từ

pretentiousness mô tmt thái độ hoc hành vi ctình to ra vngoài sang trng, uyên bác hoc quan trng hơn so vi thc tế nhm gâyn tượng vi người khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là "sphô trương" hoc "skiêu kỳ", nhưng mang sc thái tiêu cc, ám chsthiếu trung thc và gito trong cách thhin bn thân.

Ý nghĩa

Danh từsự phô trương

Đặc điểm của việc cố gắng gây ấn tượng với người khác bằng cách khẳng định mình quan trọng, tài năng hoặc có học thức hơn thực tế

The pretentiousness of the gallery owner made the young artists feel unwelcome.

Sự phô trương của chủ phòng triển lãm khiến các nghệ sĩ trẻ cảm thấy không được chào đón.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error