D
Dicread
HomeDictionarySsuperciliousness

superciliousness

sự kiêu ngạo
Danh từ

superciliousness mô tmt trng thái kiêu ngo đặc trưng bi thái độ coi thường người khác, thường biu hin qua vmt hoc cách nói năng như thbn thânmt đẳng cp cao hơn. Đim mu cht ca tnày không chlà sttin quá mc, mà là skết hp gia lòng ttôn cao ngt và skhinh mit đối vi nhng người xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "skiêu ngo" hoc "sngo mn", nhưng nó mang sc thái tinh vi hơn, gi lên hìnhnh mt người nhìn xung người khác vi vmt lnh lùng hoc khinh khnh.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit superciliousness vi mt stkhác có nghĩa gn ging để sdng chính xác:

arrogance: Đây là tphbiến nht để chskiêu ngo. Trong khi arrogance nhn mnh vào vic đòi hi quyn li hoc stôn trng mà mình không xng đáng có, thì superciliousness li nhn mnh vào thái độ btrên, skhinh khnh và cm giác thượng đẳng.
haughtiness: Tnày rt gn vi superciliousness, nhưng haughtiness thường gn lin vi địa vxã hi hoc dòng dõi, trong khi superciliousness tp trung nhiu hơn vào biu cm và hành vi giao tiếp cthể.
pride: Khác vi hai ttrên, pride (lòng thào) có thmang nghĩa tích cc. superciliousness luôn mang nghĩa tiêu cc.

Lưu ý vngcnh và cách dùng

Tnày thường được dùng trong các văn bn trang trng hoc văn hc để mô ttính cách nhân vt. Khi sdng, hãy chú ý rng nó không chmô tmt cm xúc bên trong mà còn mô tcách cm xúc đó lra ngoài thông qua cchỉ (ví dụ: nhướng mày, bĩu môi).

Đúng: His superciliousness was evident in the way he dismissed her suggestions without even looking at her. (Skiêu ngo ca anh ta hin rõ qua cách anh ta gt phăng nhng đề xut ca cô ấy mà thm chí không thèm nhìn).
Sai: Sdng superciliousness để mô tmt người ttin vào khnăng ca mình mt cách lành mnh.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun chuyn sang tính từ, hãy sdng supercilious.

Ý nghĩa

Danh từsự kiêu ngạo

Đặc điểm của việc cư xử hoặc nói năng như thể mình thượng đẳng hơn những người khác

His superciliousness made him unpopular with his colleagues.

Sự kiêu ngạo của anh ta khiến anh ta không được lòng các đồng nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error