D
Dicread
HomeDictionaryPpedantry

pedantry

sự cầu kỳ thái quá
Danh từ

pedantry mô tmt thái độ cng nhc, quá chú trng vào nhng chi tiết nhnht, vn vt hoc các quy tc hình thc mt cách máy móc, thường nhm mc đích phô trương kiến thc hoc suyên bác ca bn thân. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "scu kthái quá" hoc "tính chi ly", nhưng sc thái ca nó mang tính tiêu cc hơn, ám chsthiếu linh hot và gây khó chu cho người xung quanh.

Phân bit vi stm

Người hc cn phân bit rõ pedantry vi nhng phm cht tích cc như precision (schính xác) hay meticulousness (stmỉ). Trong khi precision là mc tiêu cn thiết trong khoa hc và kthut, thì pedantry li là vic áp dng các quy tc mt cách vô lý trong nhng tình hung không cn thiết.

precision: Tp trung vào schính xác để đạt được kết quả đúng.
pedantry: Tp trung vào quy tc để chng tmình đúng hoc gii hơn người khác.

Ví dụ: Vic sa li chính ttrong mt tin nhn thân mt gia bn bè có thbcoi là pedantry, trong khi vic sa li trong mt văn bn pháp lý là precision.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng để phê phán nhng người có xu hướng "giáo điu", thích un nn người khác bng nhng chi tiết kthut không quan trng. Khi sdng, hãy lưu ý rng pedantry không chỉ đơn thun là scn thn, mà là scn thn đến mc gây cn trhoc làm mt đi ý nghĩa chính ca vn đề.

Sdng pedantry để khen ngi mt người làm vic chi tiết.
Sdng pedantry khi mun chtrích mt bài ging hoc mt cuc hi thoi trnên tnht vì quá sa đà vào nhng tiu tiết vô nghĩa.

Vmt ngpháp, pedantry là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tpedantic (ví dụ: a pedantic teacher - mt giáo viên cu kthái quá).

Ý nghĩa

Danh từsự cầu kỳ thái quá

Sự quan tâm quá mức đến những chi tiết nhỏ và các quy tắc, đặc biệt là trong việc học tập hoặc nghiên cứu học thuật

His pedantry made the lecture tedious for the students.

Sự cầu kỳ thái quá của ông ấy đã khiến bài giảng trở nên tẻ nhạt đối với các sinh viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error