haughty
kiêu ngạo
Tính từ
So sánh hơn: haughtierSo sánh nhất: haughtiest
Ý nghĩa
Tính từkiêu ngạo
Tự cao tự đại và coi thường người khác
"He gave a haughty laugh and turned his back on the waiter."
Anh ta cười một cách kiêu ngạo rồi quay lưng lại với người bồi bàn.