D
Dicread
HomeDictionaryAarrogant

arrogant

kiêu ngạo
Tính từ
So sánh hơn: more arrogantSo sánh nhất: most arrogant

Ý nghĩa

Tính từkiêu ngạo

Có hoặc thể hiện một cảm giác thổi phồng về tầm quan trọng hoặc khả năng của bản thân

"He was too arrogant to admit that he had made a mistake."

Anh ta quá kiêu ngạo để thừa nhận rằng mình đã mắc sai lầm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error