D
Dicread
HomeDictionaryPpomposity

pomposity

sự phô trương
Danh từ

pomposity mô tmt thái độ tcao tự đại, thhin qua cách nói năng hoc hành xquá trnh trng, cng nhc nhm gâyn tượng vi người khác vtm quan trng ca bn thân. Tnày mang sc thái tiêu cc, ám chsphô trương rng tuếch, thiếu tnhiên và thường gây khó chu cho người xung quanh.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit pomposity vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác:

arrogance: Trong khi arrogance (skiêu ngo) nhn mnh vào nim tin rng mình thượng đẳng hơn người khác và coi thường họ, thì pomposity tp trung vào "vbc" bên ngoàitc là strnh trng quá mc trong ngôn ngvà phong thái.
pretentiousness: Tnày có nghĩa là sgito, cgng tra có kiến thc hoc địa vcao hơn thc tế. pomposity là mt dng cthca pretentiousness, nhưng đặc trưng bi scng nhc và trnh trng mt cách thái quá.

Ví dụ: Mt người nói chuyn bng nhng tngcxưa, phc tp không cn thiết trong mt cuc trò chuyn thân mt sbcoi là có pomposity, trong khi mt người luôn ngt li người khác vì cho rng ý kiến ca mình là duy nht đúng sthhin arrogance.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, pomposity thường được dch là "sphô trương" hoc "strnh trng quá mc". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln vi sphô trương vvt cht (như khoe giàu). pomposity chyếu nhm vào phong thái, cách din đạt và thái độ tmãn.

Sai: Sdng pomposity để mô tmt căn nhà xa hoa.
✅ Đúng: Sdng pomposity để mô tmt bài phát biu dài dòng, dùng nhiu thán vit hoc thut ngchuyên môn mt cách không cn thiết để tra uyên bác.

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an phía trước trkhi có tính tbnghĩa đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từsự phô trương

Đặc điểm của một người tự cao tự đại, kiêu ngạo, hoặc có phong thái và cách nói năng quá trịnh trọng

His pomposity made him unpopular with his colleagues.

Sự phô trương của anh ta khiến anh ta không được lòng các đồng nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error