D
Dicread
HomeDictionaryWwooden

wooden

bằng gỗ、cứng nhắc
Tính từ
Số nhiều: woodenQuá khứ: woodenerPhân từ 2: woodenedstV-ing: woodeningSo sánh hơn: more woodenSo sánh nhất: most wooden

Khi được dùng để mô tcht liu, thut ngnày chỉ đặc tính hu cơ, hu hình gn lin vi độ bn và kthut thcông truyn thng. Nó gi lên cm giácm áp và vng chãi, thường to ra sự đối lp vi các vt liu tng hp như nha hay kim loi. Khi áp dng cho hành vi con người hoc nghthut, tnày chuyn thành mtn dmang tính phê phán vscng nhc. Nó mô tsthiếu linh hot, khiến màn trình din hoc tương tác xã hi ca mt người trnên máy móc hoc gượng ép, cho thy mt rào cn tâm lý ngăn cn sự đồng cm thc svmt cm xúc.

Ý nghĩa

Tính từbằng gỗ, cứng nhắc
[something]

Được làm từ gỗ; hoặc cứng nhắc, không tự nhiên trong cử động hoặc biểu cảm

"The children played with a set of wooden blocks."

Lũ trẻ chơi với một bộ khối đồ chơi bằng gỗ.

Cụm từ kết hợp

wooden spoon

giải bét

He ended the season with the wooden spoon.

Anh ấy kết thúc mùa giải với giải bét.

wooden leg

chân gỗ

The old sailor had a wooden leg.

Ông thủy thủ già có một chiếc chân gỗ.

wooden structure

công trình bằng gỗ

The wooden structure collapsed during the storm.

Công trình bằng gỗ đã bị sập trong cơn bão.

wooden expression

vẻ mặt cứng đờ

She maintained a wooden expression throughout the trial.

Cô ấy giữ vẻ mặt cứng đờ trong suốt phiên tòa.

wooden toy

đồ chơi bằng gỗ

Wooden toys are often safer for toddlers.

Đồ chơi bằng gỗ thường an toàn hơn cho trẻ mới biết đi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error