wooden
bằng gỗ, cứng nhắc
Tính từ
Số nhiều: woodenQuá khứ: woodenerPhân từ 2: woodenedstV-ing: woodeningSo sánh hơn: more woodenSo sánh nhất: most wooden
Thuật ngữ này mô tả sự thiếu linh hoạt hoặc thiếu ấm áp, thường được dùng để nói về hành vi của con người hoặc một màn trình diễn nghệ thuật nhằm ám chỉ sự máy móc hoặc gượng ép. Từ này mang nghĩa tiêu cực, gợi lên sự thiếu chân thành hoặc thiếu kỹ năng, cho thấy đối tượng không thể truyền tải cảm xúc thật hay sự uyển chuyển tự nhiên.
Khi được dùng để mô tả chất liệu vật lý, từ này là một tính từ miêu tả tiêu chuẩn. Nó không có các ràng buộc về số nhiều hay khả năng đếm được, vì nó đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ chứ không tự đóng vai trò là một danh từ.
Ý nghĩa
Tính từbằng gỗ, cứng nhắc
Được làm từ gỗ; hoặc cứng nhắc, không tự nhiên trong cử động hoặc biểu cảm
The children played with a set of wooden blocks.
Lũ trẻ chơi với một bộ khối đồ chơi bằng gỗ.