D
Dicread
HomeDictionaryWwooden

wooden

bằng gỗ, cứng nhắc
Tính từ
Số nhiều: woodenQuá khứ: woodenerPhân từ 2: woodenedstV-ing: woodeningSo sánh hơn: more woodenSo sánh nhất: most wooden

Thut ngnày mô tsthiếu linh hot hoc thiếum áp, thường được dùng để nói vhành vi ca con người hoc mt màn trình din nghthut nhm ám chsmáy móc hoc gượng ép. Tnày mang nghĩa tiêu cc, gi lên sthiếu chân thành hoc thiếu knăng, cho thy đối tượng không thtruyn ti cm xúc tht hay suyn chuyn tnhiên.

Khi được dùng để mô tcht liu vt lý, tnày là mt tính tmiêu ttiêu chun. Nó không có các ràng buc vsnhiu hay khnăng đếm được, vì nó đóng vai trò bnghĩa cho danh tchkhông tự đóng vai trò là mt danh từ.

Ý nghĩa

Tính từbằng gỗ, cứng nhắc

Được làm từ gỗ; hoặc cứng nhắc, không tự nhiên trong cử động hoặc biểu cảm

The children played with a set of wooden blocks.

Lũ trẻ chơi với một bộ khối đồ chơi bằng gỗ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error