D
Dicread
HomeDictionarySstilted

stilted

gượng gạo
Tính từ

stilted thường được dùng để mô tphong cách giao tiếp, li nói hoc văn viết thiếu stnhiên, to cm giác cng nhc và không thoi mái. Tnày gi lên hìnhnh mt người đang đi trên cà kheo (stilt), tc là không chm đất mt cách tnhiên mà bnâng cao lên, gây ra smt cân bng và gượng go. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "gượng go" hoc "cng nhc", dùng khi ai đó cgng tra trang trng quá mc hoc không quen vi tình hung giao tiếp hin ti.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit stilted vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác:

stilted nhn mnh vào sthiếu tnhiên do cgng quá mc hoc do strang trng không phù hp vi hoàn cnh. Ví dụ: Mt cuc trò chuyn gia hai người bn nhưng li dùng ngôn nghành chính sbcoi là stilted.
formal (trang trng) là mt tmang tính trung lp hoc tích cc, chvic tuân thcác quy tc lch sự. Mt bài phát biu có thva formal va tnhiên, nhưng nếu nó trnên stilted, nghĩa là strang trng đó đã trthành rào cn, khiến người nghe cm thy khó chu.
awkward (vng về/ngượng ngùng) có nghĩa rng hơn, bao gm cslúng túng vhành động hoc cm xúc, trong khi stilted tp trung chyếu vào ngôn ngvà cách din đạt.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng stilted, bn đang ám chrng có mt khong cách gia cách din đạt và thc tế cm xúc hoc tình hung. Điu này thường xy ra trong các trường hp sau:

Khi mt người cgng sdng tvng quá cao siêu để gâyn tượng nhưng không thành công.
Khi mt văn bn được dch quá sát nghĩa tngôn ngkhác mà không điu chnh cho phù hp vi văn phong bn địa.
Khi hai người không thân thiết cgng trò chuyn nhưng không tìm được đim chung, dn đến nhng câu trli ngn ngi và cng nhc.

Sai: The meeting was stilted because it was very formal. (Câu này sai vì strang trng không nht thiết dn đến sgượng go).
✅ Đúng: Their conversation was stilted and uncomfortable, with long silences between each sentence. (Cuc trò chuyn ca hgượng go và khó chu, vi nhng khong lng dài gia mi câu nói).

Ý nghĩa

Tính từgượng gạo

Không tự nhiên hoặc cứng nhắc trong cách cư xử, lời nói hoặc văn viết, thường do thiếu sự thoải mái hoặc cố gắng gượng ép để trở nên trang trọng

His speech was so stilted that the audience felt uncomfortable.

Bài phát biểu của anh ấy gượng gạo đến mức khán giả cảm thấy khó chịu.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error