D
Dicread
HomeDictionaryBbombastic

bombastic

khoa trương
Tính từ
So sánh hơn: more bombasticSo sánh nhất: most bombastic

bombastic được dùng để mô tphong cách nói hoc viết mang tính cht phô trương, sdng nhng tngữ đao to búa ln, hào nhoáng nhưng thc cht li rng tuếch hoc thiếu ni dung sâu sc. Mc đích chính ca người sdng ngôn ngbombastic thường là để gâyn tượng, to vuy quyn hoc che đậy sthiếu ht vkiến thc và lp lun. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi các khái nim như "khoa trương", "sáo rng" hoc "nói li đao to búa ln".

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit bombastic vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh nhm ln trong ngcnh:

bombastic nhn mnh vào srng tuếch và ctình gâyn tượng bng hình thc. Ví dụ: Mt bài din văn đầy nhng tngmmiu nhưng không có kế hoch hành động cthsbcoi là bombastic.
pretentious (tcao/kiêu căng) có nghĩa rng hơn, không chnmngôn ngmà cònthái độ, hành vi mun tra quan trng hoc có hc thc hơn thc tế. Mt người có thlà pretentious thông qua cách ăn mc hoc sthích, trong khi bombastic tp trung cthvào cách din đạt.
grandiloquent cũng mô tvic dùng tngcao siêu, nhưng thường mang sc thái trang trng hơn và không nht thiết phi mang nghĩa tiêu cc hay rng tuếch như bombastic.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi sự "ttin" hoc "mnh mẽ". bombastic luôn mang hàm ý phê phán (negative connotation). Nếu bn mun khen mt bài phát biu có sc truyn cm hng và mnh mẽ, hãy dùng powerful hoc inspiring, tuyt đối không dùng bombastic vì điu đó sbiến li khen thành li chê bai là sáo rng.

Sai: His speech was so bombastic that everyone was inspired. (Câu này mâu thun vì bombastic không to ra cm hng thc sự).
✅ Đúng: His speech was so powerful that everyone was inspired.
✅ Đúng: The politician's bombastic rhetoric failed to convince the skeptical audience. (Nhng li lkhoa trương ca vchính trgia đã không thuyết phc được nhóm khán gihoài nghi).

Vmt ngpháp, bombastic là mt tính tvà thường đứng trước danh tnhư speech (bài phát biu), language (ngôn ngữ), style (phong cách) hoc rhetoric (thut hùng bin).

Ý nghĩa

Tính từkhoa trương

Sử dụng ngôn ngữ đao to búa lớn nhưng ít ý nghĩa nhằm gây ấn tượng với người khác

The politician gave a bombastic speech that promised everything but explained nothing.

Vị chính trị gia đã đọc một bài diễn văn khoa trương, hứa hẹn mọi thứ nhưng không giải thích rõ điều gì.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error