D
Dicread
HomeDictionaryOostentatiousness

ostentatiousness

sự phô trương
Danh từ

ostentatiousness mô tmt đặc đim vsphô trương, thường gn lin vi vic ctình trưng bày sgiàu có, quyn lc hoc knăng mt cách quá mc nhm gâyn tượng mnh vi người khác. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái tiêu cc, gi lên cm giác vshào nhoáng nhưng thiếu tinh tế, hoc thm chí là thô thin. Nó không đơn thun là ssang trng, mà là ssang trng được phô din mt cách lliu để khng định vthế xã hi.

Ý nghĩa

Danh từsự phô trương

Đặc điểm của việc được thiết kế để gây ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý, thường theo cách bị coi là thô thiển hoặc quá mức

The ostentatiousness of the palace's gold-leaf ceilings left the visitors breathless.

Sự phô trương của những trần nhà dát vàng trong cung điện khiến khách tham quan không thốt nên lời.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error