D
Dicread
HomeDictionaryMmagnificence

magnificence

sự tráng lệ / sự cao thượng
Danh từ

magnificence mang mt sc thái biu cm mnh mẽ, dùng để mô tmt vẻ đẹp vượt xa mc bình thường, thường gn lin vi schoáng ngp, quyn uy hoc shoàn ho tuyt đối. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng tiếp cn chính tùy vào ngcnh: mt là mô tvngoài vt cht (stráng lệ) và hai là mô tphm cht tinh thn (scao thượng).

Sc thái vdin mo và quy mô

Khi dùng để mô tkiến trúc, phong cnh hoc mt skin, magnificence nhn mnh vào sxa hoa, lng ly và quy mô đồ sộ. Nó khác vi beauty (vẻ đẹp) ở chbeauty có thlà sgin dị, nhnhàng, trong khi magnificence luôn đi kèm vi sự ấn tượng mnh mvà thường mang tính phô trương.

Ví dụ: Khi nói vmt tòa lâu đài, dùng magnificence để gi lên hìnhnh ca nhng ct đá khng lvà vàng son, thay vì chdùng beauty để nói nó trông dnhìn.

Sc thái vphm cht con người

góc độ đạo đức, magnificence mô tscao thượng, lòng hào hip và srng lượng trong tâm hn. Đây là trng thái ca mt người không chtt bng mà còn có tm vóc vtinh thn, sn lòng làm nhng điu ln lao cho người khác mà không mưu cu li ích.

Skhác bit vi generosity: Trong khi generosity (shào phóng) thường tp trung vào vic cho đi tin bc hoc vt cht, thì magnificence nhn mnh vào scao quý và phm giá ca hành động đó.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Vit cn lưu ý không nhm ln magnificence vi các tchsự "vĩ đại" đơn thun như greatness. Greatness thiên vtmnh hưởng hoc thành tu, còn magnificence thiên vsrc rỡ, tinh xo và gây kinh ngc vmt cm quan hoc đạo đức.

Sai: Dùng magnificence để mô tmt lý thuyết khoa hc phc tp (nên dùng complexity hoc greatness).
✅ Đúng: Dùng magnificence để mô tstráng lca mt bui lễ đăng quang hoc scao thượng ca mt vlãnh đạo khi tha thcho kthù.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói về đặc đim chung ca stráng lhay cao thượng.

Ý nghĩa

Danh từsự tráng lệ

Đặc điểm cực kỳ ấn tượng, đẹp đẽ hoặc tinh xảo về diện mạo hoặc quy mô

The magnificence of the royal palace left the visitors speechless.

Sự tráng lệ của cung điện hoàng gia khiến khách tham quan không thốt nên lời.

Danh từsự cao thượng

Đặc điểm hào phóng hoặc cao quý trong tinh thần và hành động

The magnificence of his charity was known throughout the entire city.

Sự cao thượng trong lòng hảo tâm của ông được biết đến khắp toàn thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error