D
Dicread
HomeDictionaryIimage

image

hình ảnh / hình ảnh, hình tượng / hình ảnh trong tâm trí / mô tả, hình tượng hóa
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: imagesQuá khứ: imagedPhân từ 2: imagedV-ing: imaging

Timage dao động gia vic ghi li hìnhnh trc quan và mt nhn thc được xây dng nên. Ở nghĩa cthnht, nó đề cp đến stái hin quang hc—điu gì đó mô phng thế gii vt cht thông qua ánh sáng hoc nghthut. Khi nói vdanh tiếng, image chuyn tsphn chiếu thc tế sang mt phiên bn đã được trau chut. Khác vi character (tính cách) vn ám chstht ni tâm, image tp trung vào vbngoài và cách người khác nhìn nhn. Nó thường mang hàm ý vschủ động hoc chiến lược xây dng thương hiu. Trong bi cnh tâm trí, tnày mô tmt lát ct ca tư duy. Đây không phi là nhng ý tưởng tru tượng mà là nhng khái nim có thhình dung được, đóng vai trò là đim ta cho trí nhhoc stưởng tượng. Khi đóng vai trò là động từ, tnày ít phbiến và trang trng hơn nhiu so vi dng danh từ, thường xut hin trong phân tích văn hc hoc thơ ca để mô thành động biu đạt mang tính biu tượng.

Countable when referring to a specific picture, photo, or mental vision ('I saved three images from the website'). Uncountable when referring to the public's perception of a brand or personality ('The politician is working to improve his image').

Ý nghĩa

Danh từhình ảnh

Sự tái hiện hình dáng bên ngoài của một người hoặc vật trong nghệ thuật, nhiếp ảnh hoặc qua gương

"The mirror provided a clear image of her reflection."

Chiếc gương phản chiếu một hình ảnh rõ nét về hình bóng của cô ấy.

Danh từhình ảnh, hình tượng

Ấn tượng chung mà một người, tổ chức hoặc sản phẩm thể hiện ra với công chúng

"The company is trying to project a more modern and eco-friendly image."

Công ty đang cố gắng xây dựng một hình ảnh hiện đại và thân thiện với môi trường hơn.

Danh từhình ảnh trong tâm trí

Một sự tái hiện hoặc khái niệm về điều gì đó trong tâm trí

"He had a vivid image in his mind of what the city looked like."

Anh ấy có một hình ảnh sống động trong đầu về diện mạo của thành phố.

Ngoại động từmô tả, hình tượng hóa

Thể hiện hoặc khắc họa ai đó hoặc điều gì đó theo một cách cụ thể

"The poet images the soul as a wandering bird."

Nhà thơ hình tượng hóa linh hồn như một loài chim lang thang.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error