D
Dicread
HomeDictionaryVverbosity

verbosity

sự dài dòng
Danh từ

verbosity mô ttrng thái sdng quá nhiu tngữ để din đạt mt ý tưởng, thường mang hàm ý tiêu cc vsrườm rà, thiếu súc tích. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "sdài dòng" hoc "sự đa ngôn". Đim mu cht ca verbosity không chlà độ dài ca văn bn, mà là sdư tha không cn thiết, khiến thông đip chính blu mhoc gây mt mi cho người nghe, người đọc.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ verbosity vi loquacity hoc garrulity. Trong khi verbosity tp trung vào phong cách viết hoc nói rườm rà (thường liên quan đến cu trúc câu và la chn tngữ), thì loquacity (nói nhiu) thiên vxu hướng thích nói, và garrulity (lm li) thường ám chvic nói nhiu vnhng điu vn vt, không quan trng.

verbosity: Tp trung vào sdư tha tngữ (ví dụ: dùng mt câu dài 30 chcho mt ý có thnói trong 5 chữ).
loquacity: Tp trung vào đặc đim tính cách thích giao tiếp, nói nhiu.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường hc thut hoc chuyên nghip, verbosity thường được coi là mt li trong knăng viết. Khi mt biên tp viên yêu cu gim bt verbosity, hmun bn viết súc tích hơn để tăng hiu qutruyn đạt.

Sai: Sdng verbosity để khen ngi mt bài văn giàu hìnhnh, hoa mỹ.
✅ Đúng: Sdng verbosity để phê bình mt báo cáo quá dài dòng, gây khó hiu.

Đặc đim ngpháp

verbosity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người hoc mt văn bn có đặc đim này, hãy sdng tính tverbose.

Ý nghĩa

Danh từsự dài dòng

Đặc điểm của việc sử dụng nhiều từ ngữ hơn mức cần thiết để diễn đạt một ý tưởng

His verbosity often made the simple point of the lecture difficult to follow.

Sự dài dòng của ông ấy thường khiến điểm chính đơn giản của bài giảng trở nên khó theo dõi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error