D
Dicread
HomeDictionaryPpretentious

pretentious

phô trương
Tính từ
So sánh hơn: more pretentiousSo sánh nhất: most pretentious

pretentious mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tmt người hoc mt svt ctình to ra vngoài sang trng, uyên bác hoc quan trng hơn thc tế nhm gâyn tượng vi người khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phô trương" hoc "tcao tự đại", nhưng đim mu cht là sự "gito" (pretending) để nâng tm bn thân.

Ý nghĩa

Tính từphô trương

Cố gắng gây ấn tượng với người khác bằng cách giả vờ có tầm quan trọng, tài năng hoặc học thức cao hơn thực tế

His writing style is far too pretentious for a simple blog post.

Phong cách viết của anh ấy quá phô trương đối với một bài đăng blog đơn giản.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error