D
Dicread
HomeDictionarySsimulate

simulate

mô phỏng / giả lập / giả vờ
Ngoại động từ
Quá khứ: simulatedPhân từ 2: simulatedV-ing: simulating

simulate mang nghĩa ct lõi là to ra mt smô phng hoc bt chước mt trng thái, quy trình nào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trung lp (trong khoa hc, kthut) hoc sc thái tiêu cc (trong giao tiếp xã hi).

Sc thái sdng

Trong lĩnh vc khoa hc và công nghệ, simulate được dùng để chvic to ra mt mô hình gilp (thường bng máy tính) nhm nghiên cu hoc dự đoán kết qumà không cn thc hin trong thc tế. Ví dụ: simulate a flight (mô phng mt chuyến bay). Ở đây, nó tương đương vi từ "mô phng" hoc "gilp" trong tiếng Vit.

Trong ngcnh hành vi con người, simulate li mang nghĩa là givhoc to ra vngoài không có tht để đánh la người khác. Ví dụ: simulate an illness (givbbnh). Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi pretend hoc fake, nhưng thường nhn mnh vào vic to ra các du hiu vt lý hoc biu hin bên ngoài để trông như tht.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit simulate vi imitate. Trong khi imitate thường là bt chước theo mt hình mu có sn (như trem bt chước cha mẹ), thì simulate tp trung vào vic tái to li mt hthng hoc trng thái để đạt được mt mc đích cthể (như thnghim hoc đánh la).

imitate a computer program (không tnhiên)
simulate a computer program (mô phng mt chương trình máy tính)

Lưu ý vngpháp

simulate là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngchỉ đối tượng hoc trng thái được mô phng/gilp.

Ý nghĩa

Ngoại động từmô phỏng
[~ something]

Tạo ra một mô hình máy tính về một quy trình hoặc hệ thống trong thế giới thực để nghiên cứu hành vi của nó

The software can simulate the effects of a hurricane on a coastal city.

Phần mềm có thể mô phỏng những tác động của một cơn bão đối với một thành phố ven biển.

Ngoại động từgiả lập
[~ something]

Bắt chước diện mạo hoặc đặc điểm của một thứ khác, thường là để đánh lừa hoặc phục vụ mục đích huấn luyện

The training exercise was designed to simulate a real combat scenario.

Bài tập huấn luyện được thiết kế để giả lập một kịch bản chiến đấu thực tế.

Ngoại động từgiả vờ
[~ something]

Giả vờ có một cảm xúc, tình trạng hoặc bệnh lý cụ thể

He tried to simulate an expression of surprise despite knowing the secret.

Anh ấy cố gắng giả vờ biểu cảm ngạc nhiên dù đã biết bí mật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error