D
Dicread
HomeDictionaryPplainness

plainness

sự đơn giản / sự rõ ràng / vẻ ngoài bình thường
Danh từ

plainness mang mt sc thái đa din tùy thuc vào ngcnh, thường xoay quanh ý nim vsthiếu vng các chi tiết trang trí hoc sphc tp. Trong nhiu trường hp, tnày mô tmt vẻ đẹp mc mc, tnhiên, không phô trương. Tuy nhiên, tùy vào thái độ ca người nói, nó có thmang nghĩa tích cc (sthun khiết, chân tht) hoc tiêu cc (sự đơn điu, tnht).

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi nói vthiết kế hoc phong cách, plainness nhn mnh vào sự đơn gin, không trang trí. Điu này khác vi simplicity, vn thường mang hàm ý tích cc vstinh tế hoc ddàng. Trong khi simplicity gi lên sthanh thoát, thì plainness đôi khi có thkhiến người nghe cm thy sthiếu ht hoc đơn điu.

Khi mô tcon người, plainness thường dùng để chvngoài bình thường, không quá ni bt hay xinh đẹp nhưng cũng không xu. Đây là mt cách nói gim nói tránh lch sự để mô tmt người có ngoi hình trung bình.

Mt khía cnh quan trng khác là srõ ràng trong giao tiếp. Khi mt thông đip có plainness, nó có nghĩa là ni dung được trình bày mt cách trc din, dhiu và không dùng tnghoa mhay gây mơ hồ.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dnhm ln khi dch plainness chbng mt tduy nht như "sự đơn gin". Tùy vào đối tượng được mô tmà bn nên chn ttươngng để tránh gây hiu lm:

Khi nói về đồ vt/kiến trúc: dùng "sự đơn gin" hoc "smc mc".
Khi nói vngoi hình: dùng "vngoài bình thường" (tránh dùng "đơn gin" vì sgây khó hiu trong tiếng Vit).
Khi nói vngôn ngữ/li nói: dùng "srõ ràng" hoc "sthng thn".

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The plainness of her dress (Sự đơn gin ca chiếc váy).
Đúng: The plainness of his speech (Srõ ràng trong li nói ca anhy).
Sai: The plainness of her face dch là "Sự đơn gin ca khuôn mt cô ấy" (Thay vào đó, hãy dùng "Vngoài bình thường ca cô ấy").

Ý nghĩa

Danh từsự đơn giản

Đặc điểm đơn giản, không trang trí, hoặc thiếu sự cầu kỳ và sang trọng

The plainness of the room made it feel cold and unwelcoming.

Sự đơn giản của căn phòng khiến nó mang lại cảm giác lạnh lẽo và không thân thiện.

Danh từsự rõ ràng

Đặc điểm rõ ràng, dễ hiểu và không gây mơ hồ

The plainness of his speech ensured that everyone understood the instructions.

Sự rõ ràng trong lời nói của anh ấy đảm bảo rằng mọi người đều hiểu các hướng dẫn.

Danh từvẻ ngoài bình thường

Trạng thái không thu hút hoặc có ngoại hình bình thường

She was modest about her plainness and focused on her intellect.

Cô ấy khiêm tốn về vẻ ngoài bình thường của mình và tập trung vào trí tuệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error