D
Dicread
HomeDictionaryOostentation

ostentation

sự phô trương
Danh từ

ostentation mang sc thái tiêu cc, dùng để chhành động phô trương sgiàu sang, quyn lc hoc kiến thc mt cách quá mc, thiếu tinh tế nhm mc đích gâyn tượng hoc khiến người khác ngưỡng mộ. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi sự "khoe khoang" hoc "phô trương", nhưng nhn mnh vào shm hĩnh và thô thin trong cách thhin.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit ostentation vi display hoc show. Trong khi display đơn thun là vic trưng bày hoc hin thmt thgì đó (có thmang nghĩa trung tính), thì ostentation luôn hàm ý mt scgng khiên cưỡng và thiếu khiêm tn. Ví dụ, vic trưng bày tranh trong bo tàng là display, nhưng vic treo nhng bc tranh đắt tin chỉ để khoe giá trca chúng là ostentation.

Mt snhm ln phbiến khác là gia ostentation và elegance (sthanh lch). Sthanh lch nmstinh tế và tiết chế, trong khi sphô trương li nmsdư tha và gây chú ý mnh mẽ. Mt căn phòng được trang trí ti gin nhưng sang trng là elegance, còn mt căn phòng dát vàng mi ngóc ngách sbcoi là ostentation.

Cách sdng trong ngcnh

Tnày thường được dùng trong các văn cnh phê bình vli sng, hành vi xã hi hoc phong cách thiết kế. Khi sdng, hãy lưu ý rng nó mô tmt trng thái tâm lý mun được công nhn thông qua vt cht hoc vbngoài.

Sai: The museum's ostentation of ancient coins. (Bo tàng không có mc đích khoe khoang hm hĩnh, nên dùng display).
✅ Đúng: The ostentation of his lifestyle was evident in the fleet of luxury cars. (Sphô trương trong li sng ca anh ta hin rõ qua dàn xe sang trng).

Vmt ngpháp, ostentation là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có tính cách này, hãy sdng tính tostentatious.

Ý nghĩa

Danh từsự phô trương

Việc trưng bày sự giàu sang, xa hoa hoặc kiến thức một cách hợm hĩnh và thô thiển nhằm gây ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý

The gold-plated faucets in the bathroom were a clear sign of ostentation.

Những chiếc vòi nước mạ vàng trong phòng tắm là một dấu hiệu rõ ràng của sự phô trương.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error