D
Dicread
HomeDictionaryPpretend

pretend

giả vờ / giả vờ / giả
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: pretendedPhân từ 2: pretendedV-ing: pretending

pretend thường được dùng để mô thành động cố ý to ra mt vngoài hoc tình hung không có tht nhm mc đích đánh la người khác hoc đơn gin là để vui chơi. Trong tiếng Vit, tnày có sgiao thoa gia "givờ" (hành động) và "giả" (tính cht), nhưng sc thái chính ca nó là schủ động trong vic che giu stht. Sc thái sdng và phân bit Khi đóng vai trò là động từ, pretend nhn mnh vào vic mô phng mt trng thái hoc danh tính không có tht. Điu này khác vi fake, vn thường mang nghĩa tiêu cc hơn, ám chsgian di hoc to ra vt phm gimo (như giy tgiả). pretend có thmang nghĩa ngây thơ, như khi trem chơi trò đóng vai, hoc mang nghĩa xo quyt khi ai đó ctình che giu stht. pretend: Tp trung vào hành vi givờ (ví dụ: pretend to be asleep - givngủ). fake: Tp trung vào skhông tht ca đối tượng hoc sgito trong cm xúc (ví dụ: a fake smile - mt ncười gito). Lưu ý vcu trúc ngpháp Trong tiếng Anh, pretend thường đi kèm vi mt động tnguyên mu có to (pretend to do something) hoc mt mnh đề bt đầu bng that (pretend that...). Người hc tiếng Vit cn lưu ý không nhm ln cu trúc này vi các động tchcm xúc. Đúng: She pretended to be surprised (Cô ấy givngc nhiên). Sai: She pretended surprised (Thiếu to be). Khi đóng vai trò là tính từ, pretend mô tmt thgì đó không có tht nhưng được dùng để thay thế cho đồ tht trong lúc chơi hoc din tp, tương đương vi từ "giả" hoc "mô phng" trong tiếng Vit. Ví dụ: a pretend castle (mt tòa lâu đài giả/mô phng bng bìa carton).

Ý nghĩa

Nội động từgiả vờ
[~ to be something][~ that clause]

Hành xử như thể điều gì đó là thật hoặc như thể mình là một người khác, thường là để đánh lừa người khác hoặc để giải trí

"The children pretend to be astronauts exploring Mars."

Lũ trẻ giả vờ làm các phi hành gia đang khám phá sao Hỏa.

Ngoại động từgiả vờ
[~ something]

Khẳng định điều gì đó là đúng trong khi thực tế không phải vậy, thường là để tạo ra một ấn tượng sai lệch

"He pretended ignorance of the situation to avoid getting in trouble."

Anh ta giả vờ không biết về tình hình để tránh gặp rắc rối.

giả

Không thật hoặc không chính xác; được dự định để trông giống như đồ thật nhằm mục đích vui chơi hoặc lừa dối

Điệp viên đã sử dụng một danh tính giả để thâm nhập vào tổ chức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error