D
Dicread
HomeDictionaryLluxury

luxury

sự xa hoa / xa xỉ phẩm / điều xa xỉ
Danh từ
Số nhiều: luxuries

luxury không chỉ đơn thun nói vsự đắt đỏ, mà còn nhn mnh vào cm giác vsdư dả, sthoi mái vượt xa mc cn thiết cho cuc sng cơ bn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "sxa hoa" (vli sng), "xa xphm" (vvt cht) hociu xa xỉ" (vtri nghim tinh thn).

Ý nghĩa

Danh từsự xa hoa

Trạng thái thoải mái cực độ và lối sống phung phí

They lived a life of absolute luxury in their penthouse.

Họ đã sống một cuộc đời xa hoa tuyệt đối trong căn hộ áp mái của mình.

Danh từxa xỉ phẩm

Một món đồ hoặc dịch vụ đắt đỏ và đáng mơ ước nhưng không cần thiết cho sự sinh tồn cơ bản

A high-end sports car is a luxury most people cannot afford.

Một chiếc xe thể thao cao cấp là một món đồ xa xỉ mà hầu hết mọi người không thể chi trả được.

Danh từđiều xa xỉ

Một niềm vui hoặc đặc quyền hiếm hoi hoặc đặc biệt mà thỉnh thoảng mới được tận hưởng

Having a quiet hour to read a book is a luxury in her busy schedule.

Có một giờ yên tĩnh để đọc sách là một điều xa xỉ trong lịch trình bận rộn của cô ấy.

Ví dụ

They lived a life of absolute luxury in their penthouse.

Họ đã sống một cuộc đời xa hoa tuyệt đối trong căn hộ áp mái của mình.

0

A high-end sports car is a luxury most people cannot afford.

Một chiếc xe thể thao cao cấp là một món xa xỉ phẩm mà hầu hết mọi người không thể chi trả được.

0

Having a quiet hour to read a book is a luxury in her busy schedule.

Có một giờ yên tĩnh để đọc sách là một điều xa xỉ trong lịch trình bận rộn của cô ấy.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error