D
Dicread
HomeDictionaryBbombast

bombast

lời lẽ sáo rỗng
Danh từ

bombast mô tmt phong cách giao tiếp hoc viết lách sdng nhng tngữ đao to búa ln, hào nhoáng nhưng thc cht li rng tuếch và thiếu chiu sâu. Tnày mang sc thái tiêu cc, ám chsphô trương hm hĩnh nhm gâyn tượng hoc che đậy sthiếu ht vni dung thc tế. Trong tiếng Vit, bombast tương đương vi khái nim "li lsáo rng" hoc "nói suông", nhưng nhn mnh hơn vào skhoa trương, trnh trng mt cách quá mc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit bombast vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác:

bombast tp trung vào sphô trương, dùng tngữ đao to búa ln để to vuy nghi hoc quan trng. Ví dụ: Mt bài din văn chính trị đầy nhng li ha hn xa vi nhưng không có kế hoch cthể.
cliché (li lsáo rng/rp khuôn) chnhng cm tbdùng quá nhiu đến mc mt đi ý nghĩa hoc stươi mi, không nht thiết phi mang tính phô trương hay trnh trng.
pretentious (tcao/kiêu căng) là mt tính tmô tthái độ ca mt người cgng tra quan trng hoc có hc thc hơn thc tế, trong khi bombast là danh tchchính nhng li lmà người đó sdng.

Lưu ý vngcnh sdng

bombast thường được dùng trong các văn bn phê bình, phân tích văn hc hoc khi đánh giá các bài phát biu công cng. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày không chỉ đơn thun là "nói nhiu", mà là "nói mt cách khoa trương nhưng vô nghĩa".

Đúng: The critic dismissed the author's prose as mere bombast. (Nhà phê bình bác bvăn phong ca tác givì cho rng đó chlà nhng li lsáo rng.)
Sai: Sdng bombast để mô tmt cuc trò chuyn thân mt, bình thường gia bn bè, vì tnày đòi hi mt mc độ trnh trng (dù là gito) trong ngôn ngữ.

Ý nghĩa

Danh từlời lẽ sáo rỗng

Ngôn ngữ hào nhoáng nhưng ít ý nghĩa, được dùng để gây ấn tượng với mọi người

The politician's speech was full of empty bombast and lacked any real policy proposals.

Bài phát biểu của chính trị gia đầy những lời lẽ sáo rỗng và thiếu hụt bất kỳ đề xuất chính sách thực tế nào.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error