D
Dicread
HomeDictionarySsupercilious

supercilious

kiêu kỳ
Tính từ
So sánh hơn: more superciliousSo sánh nhất: most supercilious

supercilious mô tmt thái độ kiêu kỳ, tcao tự đại, khi mt người tin rng mình quan trng hoc gii giang hơn nhng người xung quanh. Đim đặc trưng ca tnày là sthhin ra bên ngoài thông qua cchỉ, ánh mt hoc ging điuthường là cái nhìn khinh khnh hoc scoi thường lliu. Trong khi các tkhác cũng chskiêu ngo, supercilious nhn mnh vào shm hĩnh và thái độ btrên đối vi người khác.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln supercilious vi mt stkhác có nghĩa tương tự. Vic phân bit các sc thái này sgiúp bn sdng tchính xác hơn:

arrogant: Đây là tphbiến nht để chskiêu ngo. Tuy nhiên, arrogant thiên vnim tin thái quá vào khnăng ca bn thân, trong khi supercilious tp trung vào vic nhìn xung người khác vi vkhinh mit.
haughty: Tnày rt gn vi supercilious, nhưng haughty thường gi lên hìnhnh mt người gikhong cách, lnh lùng và cng nhc vì địa vxã hi hoc dòng dõi.
proud: Khác vi hai ttrên, proud (thào) có thmang nghĩa tích cc. Mt người có thcm thy proud vthành tu ca mình mà không nht thiết phi trnên supercilious hay coi thường người khác.

Lưu ý vngcnh sdng

Tsupercilious mang sc thái tiêu cc mnh mvà thường được dùng trong văn viết hoc các tình hung mô ttính cách, hành vi mt cách chi tiết. Khi sdng, hãy chú ý đến các biu hin vt lý đi kèm để làm ni bt ý nghĩa ca từ.

Đúng: a supercilious smile (mt ncười kiêu kỳ) — mô tncười na ming thhin scoi thường.
Đúng: a supercilious tone of voice (ging điu kiêu kỳ) — mô tcách nói chuyn btrên.

Vmt ngpháp, supercilious là mt tính tdùng để miêu tngười hoc hành động/biu cm ca người đó. Nó không được dùng để miêu tvt thhay svic không có ý thc.

Ý nghĩa

Tính từkiêu kỳ

Cư xử hoặc nhìn nhận như thể mình thượng đẳng hơn những người khác

He gave a supercilious smile to the waiter who had made a mistake.

Anh ta nở một nụ cười kiêu kỳ với người bồi bàn vừa mắc lỗi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error