D
Dicread
HomeDictionaryGgrandeur

grandeur

sự hùng vĩ / sự cao thượng
Danh từ

grandeur mang sc thái biu đạt schoáng ngp trước mt vẻ đẹp vượt tri, thường gn lin vi quy mô khng lồ, slng ly hoc mt địa vxã hi cao quý. Tnày không chỉ đơn thun mô tkích thước ln mà còn nhn mnh vào cm giác tôn kính, ngưỡng mmà đối tượng đó to ra cho người quan sát.

Ý nghĩa

Danh từsự hùng vĩ

Phẩm chất hoặc trạng thái tráng lệ, ấn tượng hoặc lộng lẫy về diện mạo hoặc phong cách

"The grandeur of the palace left the visitors speechless."

Sự hùng vĩ của cung điện khiến khách tham quan không thốt nên lời.

Danh từsự cao thượng

Phẩm chất cao quý, thanh cao hoặc có tư cách đạo đức cao đẹp

"The philosopher spoke with a spiritual grandeur that inspired his students."

Nhà triết học đã nói với một sự cao thượng về tinh thần khiến các học trò của ông được truyền cảm hứng.

Ví dụ

The grandeur of the mountain range took our breath away.

Sự hùng vĩ của dãy núi đã khiến chúng tôi choáng ngợp.

The coronation ceremony was designed to reflect the grandeur of the monarchy.

Lễ đăng quang được thiết kế để phản ánh sự cao quý của chế độ quân chủ.

Cụm từ kết hợp

architectural grandeur

quy mô và vẻ đẹp ấn tượng của một công trình kiến trúc

The cathedral's architectural grandeur overwhelmed the tourists.

Sự hùng vĩ về kiến trúc của nhà thờ lớn đã khiến các du khách choáng ngợp.

fading grandeur

trạng thái suy tàn của sự tráng lệ trước đây

The old hotel had an air of fading grandeur with its peeling wallpaper and dusty chandeliers.

Khách sạn cũ mang một vẻ hùng vĩ đang phai nhạt với những lớp giấy dán tường bong tróc và những chiếc đèn chùm đầy bụi.

imperial grandeur

sự lộng lẫy gắn liền với một đế chế hoặc hoàng gia

The throne room was designed to reflect the imperial grandeur of the dynasty.

Phòng ngai vàng được thiết kế để phản ánh sự hùng vĩ của đế chế thuộc triều đại này.

stark grandeur

vẻ đẹp đơn giản nhưng mạnh mẽ và ấn tượng

The mountain range possessed a stark grandeur that commanded absolute silence.

Dãy núi sở hữu một sự hùng vĩ mộc mạc khiến mọi người phải im lặng tuyệt đối.

restore the grandeur

khôi phục một nơi nào đó về trạng thái tráng lệ trước đây

The city spent millions to restore the grandeur of the historic town square.

Thành phố đã chi hàng triệu đô la để khôi phục sự hùng vĩ của quảng trường thị trấn lịch sử.

Bối cảnh văn hóa

Kiến trúc ca Quyn lc: Shùng vĩ đã định hình Đế chế La Mã như thế nào
The Architecture of Power: How Grandeur Shaped the Roman Empire

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttgrandeur trong tiếng Pháp trung cổ, vn xut phát ttgrandis trong tiếng Latinh có nghĩa là vĩ đại hoc ln lao. Thut ngnày đã phát trin thông qua tiếng Pháp để mô tkhông chkích thước vt lý mà còn cphm cht cao quý và stráng lgn lin vi địa vxã hi cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error