D
Dicread
HomeDictionaryMmelodramatic

melodramatic

làm quá / bi kịch hóa
Tính từ
So sánh hơn: more melodramaticSo sánh nhất: most melodramatic

melodramatic thường được dùng để mô tnhng phnng hoc hành vi vượt quá mc cn thiết so vi thc tế ca tình hung. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là sự "làm quá" trong giao tiếp hàng ngày, và hai là tính cht "bi kch hóa" trong nghthut. Khi mt người bcoi là melodramatic, hkhông chỉ đơn thun là bun hay tc gin, mà hthhin nhng cm xúc đó mt cách cường điu, ging như đang din mt vkch để thu hút schú ý hoc gây tác động mnh đến người khác.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit melodramatic vi emotionala cm/dxúc động). Trong khi emotional mô tmt trng thái cm xúc tnhiên và chân tht, thì melodramatic mang hàm ý tiêu cc, ám chsthiếu tnhiên và ctình phóng đại. Ví dụ, mt người khóc vì xúc động khi xem phim là emotional, nhưng mt người gào thét và tuyên brng "thế gii này sp đổ" chvì mt li nhtrong công vic thì bcoi là melodramatic.

He is so emotional (Anhy rt đa cm - mang nghĩa trung lp hoc tích cc).
He is so melodramatic (Anhy tht là làm quá - mang nghĩa châm biếm hoc phê phán).

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong lĩnh vc văn hc và đinnh, melodramatic dùng để chnhng tác phm có ct truyn quá sướt mướt, tp trung vào nhng tình tiết gây sc hoc bi kch mt cách khiên cưỡng thay vì phát trin tâm lý nhân vt sâu sc. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn "làm quá" cho đời thường hoc "bi kch hóa" cho nghthut để đảm bo stnhiên.

Ví dvslàm quá: Stop being so melodramatic! It's just a scratch (Đừng làm quá như vy na! Đó chlà mt vết xước thôi).
Ví dvsbi kch hóa: The movie's plot was too melodramatic to be believable (Ct truyn ca bphim bbi kch hóa quá mc nên không thtin ni).

Ý nghĩa

Tính từlàm quá

Hành xử một cách gây sốc hoặc phản ứng với cảm xúc cường điệu trước một tình huống

She was being melodramatic when she claimed her life was over because she lost her keys.

Cô ấy đang làm quá khi khẳng định rằng cuộc đời mình đã chấm dứt chỉ vì làm mất chìa khóa.

Tính từbi kịch hóa

Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của kịch tâm lý, với các nhân vật cường điệu và cốt truyện quá sướt mướt

The play was criticized for its melodramatic plot and predictable twists.

Vở kịch bị chỉ trích vì cốt truyện bi kịch hóa và những tình tiết xoay chuyển dễ đoán.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error