D
Dicread
HomeDictionaryCconceited

conceited

kiêu ngạo
Tính từ
So sánh hơn: more conceitedSo sánh nhất: most conceited

conceited mô tmt người có nim tin thái quá vào giá trị, khnăng hoc ngoi hình ca bn thân. Đim mu cht ca tnày là stmãn và mong mun được người khác công nhn sự ưu vit ca mình. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kiêu ngo" hoc "tcao tự đại".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln conceited vi mt stkhác có nghĩa gn ging. Vic phân bit rõ sc thái sgiúp bn sdng tchính xác hơn:

proud: Đây là mt tcó sc thái trung lp hoc tích cc. Bn có thcm thy proud (thào) vthành tích ca con cái hoc công vic mình đã hoàn thành. Ngược li, conceited luôn mang nghĩa tiêu cc, ám chskiêu ngo gây khó chu cho người xung quanh.
arrogant: Mc dù chai đều chskiêu ngo, nhưng arrogant nhn mnh vào thái độ coi thường người khác và hành xmt cách trch thượng. Trong khi đó, conceited tp trung nhiu hơn vào vic "quá yêu bn thân" và thuyn hoc vshoàn ho ca chính mình.
vain: Tnày gn nghĩa nht vi conceited, nhưng vain thường nhn mnh đặc bit vào sphù phiếm, đặc bit là vngoi hình hoc địa vxã hi (ví dụ: mt người dành quá nhiu thi gian chăm chút vngoài vì quá tmãn).

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Khi sdng conceited, hãy lưu ý rng đây là mt tính tmang tính phán xét mnh mẽ. Bn không nên dùng tnày trong các tình hung giao tiếp trang trng khi mun góp ý nhnhàng vsttin ca ai đó.

Sai: He is a bit conceited because he won the prize. (Câu này nghe quá nng nnếu người nói chmun nói anhy đang ttin hơn bình thường).
✅ Đúng: I don't want to seem conceited, but I think I'm the best candidate for this job. (Tôi không mun tra kiêu ngo, nhưng tôi nghĩ mình là ứng viên tt nht cho công vic này).

Vmt ngpháp, conceited là mt tính tmô ttính cách, thường đi sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkiêu ngạo

Có hoặc thể hiện một ý kiến quá cao về khả năng, ngoại hình hoặc tầm quan trọng của bản thân

He is so conceited that he spends hours admiring himself in the mirror.

Anh ta kiêu ngạo đến mức dành hàng giờ đồng hồ để chiêm ngưỡng chính mình trong gương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error