D
Dicread
HomeDictionaryEexaggeration

exaggeration

sự phóng đại / lời nói quá
Danh từ
Số nhiều: exaggerations

exaggeration mô tvic làm quá lên mt svic, khiến nó trnên ln hơn, nghiêm trng hơn hocn tượng hơn so vi thc tế. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "sphóng đại" khi nói vhành động mô tả, hoc "li nói quá" khi đề cp đến mt phát ngôn cthể. Sc thái ca exaggeration thường mang tính tiêu cc nếu mc đích là để đánh la, nhưng cũng có thmang tính trung lp hoc tích cc trong văn chương, nghthut hoc khi kchuyn để tăng sc hp dn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit exaggeration vi lie (li nói di). Trong khi lie là scố ý xuyên tc stht hoc to ra mt điu hoàn toàn không có tht, thì exaggeration thường da trên mt stht có sn nhưng được "phóng đại" lên. Ví dụ, nếu bn nói "Tôi đã chmt tiếng" trong khi thc tế chlà 15 phút, đó là exaggeration. Nhưng nếu bn nói "Tôi đã ở đó" trong khi bn chưa bao giờ đến nơi đó, đó là lie.

Ngoài ra, cn phân bit vi hyperbole (phép nói quá). hyperbole là mt bin pháp tu ttrong văn hc hoc giao tiếp có chủ đích để nhn mnh cm xúc và người nghe thường hiu rng đó không phi là stht. Trong khi đó, exaggeration có phm vi rng hơn và thường được dùng trong đời sng hàng ngày để mô tvic trình bày sai lch mc độ ca svic.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "phóng đại" để nhn mnh và vic "xuyên tc" stht. Khi sdng exaggeration, hãy nhrng ct lõi ca svic vn tn ti, chcó quy mô hoc cường độ bị đẩy lên cao.

Đúng: It is an exaggeration to say that the movie was the worst in history. (Nói rng bphim này là tnht trong lch slà mt li nói quá.)
Sai: Sdng exaggeration để mô tmt li nói di hoàn toàn không có căn cứ.

Vmt ngpháp, exaggeration là mt danh từ đếm được. Khi mun nói "đừng nói quá", người ta thường dùng động texaggerate thay vì danh tnày. Ví dụ: Don't exaggerate! (Đừng nói quá lên như vy!).

Ý nghĩa

Danh từsự phóng đại

Hành động mô tả điều gì đó lớn hơn, tốt hơn, tệ hơn hoặc quan trọng hơn so với thực tế

His account of the fight was a complete exaggeration.

Lời kể của anh ấy về cuộc ẩu đả là một sự phóng đại hoàn toàn.

Danh từlời nói quá

Một tuyên bố hoặc khẳng định mô tả điều gì đó cực đoan hơn so với thực tế

The claim that the city is the safest in the world is a slight exaggeration.

Khẳng định rằng thành phố này an toàn nhất thế giới là một lời nói quá nhẹ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error