D
Dicread
HomeDictionaryOoverconfidence

overconfidence

sự quá tự tin
Danh từ

overconfidence mô tmt trng thái tâm lý khi mt người đánh giá quá cao khnăng, kiến thc hoc quyn lc ca bn thân, dn đến vic đưa ra nhng phán đoán sai lm hoc thiếu thn trng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "squá ttin" hoc "ttin thái quá". Đim mu cht ca overconfidence là smt cân bng gia năng lc thc tế và nim tin vào năng lc đó, thường dn đến kết qutiêu cc.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ overconfidence vi confidence (sttin). Trong khi confidence là mt phm cht tích cc, thhin stin tưởng hp lý vào bn thân để đạt được thành công, thì overconfidence mang sc thái tiêu cc, ám chsngo mn hoc thiếu thc tế.

Ngoài ra, cn phân bit vi arrogance (skiêu ngo). overconfidence tp trung vào vic sai sót trong đánh giá năng lc cá nhân (sai lm vnhn thc), còn arrogance thiên vthái độ coi thường người khác và cho rng mình thượng đẳng hơn (sai lm vthái độ).

Đúng: His overconfidence led to the failure of the project. (Squá ttin ca anhy đã dn đến tht bi ca dự án.)
Sai: Sdng overconfidence để khen ngi mt người quyết đoán trong công vic.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các lĩnh vc chuyên môn như kinh tế hc hành vi hoc tâm lý hc, overconfidence được coi là mt loi "thiên kiến nhn thc" (cognitive bias). Khi sdng tnày, người nói thường ngụ ý mt li cnh báo vschquan.

Ví dụ: The investor's overconfidence caused him to ignore the market risks. (Squá ttin ca nhà đầu tư đã khiến ông ta pht lnhng ri ro ca thtrường.)

Vmt ngpháp, overconfidence là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính toverconfident.

Ví dụ: She is too overconfident about her singing ability. (Cô ấy quá ttin vào khnăng ca hát ca mình.)

Ý nghĩa

Danh từsự quá tự tin

Niềm tin thái quá hoặc không có cơ sở vào khả năng, phán đoán hoặc quyền lực của bản thân

His overconfidence led him to ignore the warnings of his advisors.

Sự quá tự tin đã khiến anh ta phớt lờ những lời cảnh báo từ các cố vấn của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error