D
Dicread
HomeDictionaryPprecocity

precocity

sự sớm phát triển
Danh từ

precocity mô ttrng thái mt cá nhân, thường là trem, phát trin các knăng, khnăng trí tuhoc strưởng thành vmt cm xúc sm hơn nhiu so vi độ tui trung bình. Tnày mang sc thái tích cc khi nói vtài năng thiên bm hoc sthông minh vượt tri, nhưng trong mt sngcnh xã hi, nó có thhàm ý sự "già dn" trước tui mt cách không tnhiên.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit precocity vi maturity (strưởng thành). Trong khi maturity nói vquá trình phát trin tnhiên và đạt đến trng thái hoàn thin vtâm lý hoc thcht, thì precocity nhn mnh vào yếu tố "sm" và "bt thường". Mt đứa trcó precocity có thgii toán cao cp nhưng chưa chc đã có maturity trong cáchng xvi bn bè cùng trang la.

precocity nhn mnh vào tc độ phát trin nhanh bt thường, chng hn như mt thn đồng âm nhc, trong khi maturity nhn mnh vào sự ổn định và chín chn ca tính cách.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Vit, precocity thường được dch là "ssm phát trin" hoc "schín sm". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln vi các thut ngy khoa vdy thì sm. precocity chyếu được dùng để chnăng lc trí tuhoc tài năng nghthut.

Ví dụ đúng: The child's precocity in playing the piano amazed everyone. (Ssm phát trin trong vic chơi đàn piano ca đứa trẻ đã làm mi người kinh ngc.)

Ví dsai: Sdng precocity để mô tvic mt người trưởng thành hành xchín chn; trong trường hp này, người dùng phi sdng maturity.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt đặc đim hoc trng thái phát trin.

Ý nghĩa

Danh từsự sớm phát triển

Đặc điểm của việc phát triển một số khả năng hoặc thiên hướng ở độ tuổi sớm hơn bình thường

The child's precocity in mathematics was evident by the time he was five.

Sự sớm phát triển về toán học của đứa trẻ đã thể hiện rõ khi cậu bé lên năm tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error