D
Dicread
HomeDictionaryPprodigy

prodigy

thần đồng / điềm báo
Danh từ
Số nhiều: prodigies

prodigy thường được dùng để chnhng cá nhân, đặc bit là trem, shu tài năng thiên bm vượt xa mc bình thườngmt lĩnh vc cthnhư âm nhc, toán hc hoc cvua. Tnày mang sc thái ngưỡng mvà nhn mnh vào sphát trin sm, vượt bc so vi độ tui.

Ý nghĩa

Danh từthần đồng

Một người, đặc biệt là người trẻ tuổi, được ban cho những phẩm chất hoặc khả năng đặc biệt

"The young piano prodigy performed a complex concerto at age six."

Thần đồng piano trẻ tuổi đã biểu diễn một bản concerto phức tạp khi mới sáu tuổi.

Danh từđiềm báo

Một điều kinh ngạc hoặc bất thường; một điềm báo hoặc dấu hiệu

"Ancient historians recorded the solar eclipse as a prodigy of impending doom."

Các nhà sử học cổ đại đã ghi chép lại hiện tượng nhật thực như một điềm báo về sự diệt vong sắp tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error