D
Dicread
HomeDictionaryIinheritance

inheritance

tài sản thừa kế / di truyền / kế thừa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: inheritances

Tinheritance mang ba sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: pháp lý, sinh hc và công nghthông tin. Người hc cn phân bit rõ các trường hp này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Phân bit các ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, inheritance thường dùng để chtài sn tha kế. Đây là nhng giá trvt cht như tin bc, nhà ca được để li sau khi mt người qua đời. Cn lưu ý phân bit vi legacy, vn thường mang nghĩa bóng hơn, chnhng giá trtinh thn, danh tiếng hoc tmnh hưởng mà mt người để li cho thế hsau.

Trong sinh hc, tnày được dch là di truyn, mô tvic truyn các đặc đim sinh hc tcha msang con cái. Ví dụ, khi nói vmàu mt hay nhóm máu, chúng ta sdng inheritance để chcơ chế truyn đạt các tính trng này.

Trong lp trình hướng đối tượng, inheritance được dch là kế tha. Đây là mt khái nim kthut nơi mt lp mi (lp con) tiếp nhn các thuc tính và phương thc tmt lp đã có (lp cha) để tái sdng mã ngun và xây dng hthng phân cp.

Các li thường gp và lưu ý vtvng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia inheritance (danh từ) và inherit (động từ). Khi mun din đạt hành động "nhn tha kế" hoc "tha hưởng", bn phi dùng động tinherit.

Sai: I inheritance a house from my grandfather. (Sdng danh tlàm động từ)
✅ Đúng: I inherited a house from my grandfather. (Tôi đã tha kế mt ngôi nhà từ ông ni)

Ngoài ra, trong tiếng Anh, inheritance có thể được dùng cho cnhng điu tích cc ln tiêu cc (ví dụ: tha kế mt khon nhoc mt căn bnh di truyn), trong khi trong tiếng Vit, từ "tha kế" thường gi cm giác vnhng điu có giá trtích cc. Hãy cn trng vi sc thái này khi dch các văn bn y tế hoc pháp lý.

Đặc đim ngpháp

inheritance là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình di truyn hoc cơ chế kế tha trong lp trình. Tuy nhiên, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến mt khon tài sn cthmà ai đó nhn được (ví dụ: an inheritance).

Countable when referring to a specific sum of money or a particular legacy left by one person. Uncountable when discussing the general biological process of passing on traits.

Ý nghĩa

Danh từtài sản thừa kế

Tiền bạc, bất động sản hoặc tài sản nhận được từ một người sau khi họ qua đời

She received a modest inheritance from her grandmother.

Cô ấy đã nhận được một khoản thừa kế khiêm tốn từ bà của mình.

Danh từdi truyền

Một đặc điểm hoặc tính chất sinh học được truyền từ cha mẹ sang con cái

The child's blue eyes are a biological inheritance from his father.

Đôi mắt xanh của đứa trẻ là đặc điểm di truyền từ cha cậu bé.

Danh từkế thừa

Quá trình tạo ra một lớp mới từ một lớp đã tồn tại trong lập trình máy tính

The subclass uses inheritance to acquire methods from the parent class.

Lớp con sử dụng cơ chế kế thừa để tiếp nhận các phương thức từ lớp cha.

Ví dụ

She received a modest inheritance from her grandmother.

Cô ấy đã nhận được một khoản tài sản thừa kế khiêm tốn từ bà của mình.

0

The child's blue eyes are a biological inheritance from his father.

Đôi mắt xanh của đứa trẻ là một đặc điểm di truyền sinh học từ cha cậu bé.

0

The subclass uses inheritance to acquire methods from the parent class.

Lớp con sử dụng cơ chế kế thừa để tiếp nhận các phương thức từ lớp cha.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error