D
Dicread
HomeDictionaryPpremature

premature

non tháng / quá sớm
Tính từ

premature mang sc thái chmt svic xy ra trước thi đim lý tưởng, thích hp hoc trước khi quá trình phát trin tnhiên hoàn tt. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa trung tính (vmt y hc) hoc mang nghĩa tiêu cc (vmt quyết định/phán đoán).

Ý nghĩa

Tính từnon tháng

Xảy ra hoặc được thực hiện trước thời điểm thông thường hoặc thích hợp

The baby was premature and spent two weeks in the NICU.

Đứa bé sinh non và phải ở trong đơn vị chăm sóc đặc biệt cho trẻ sơ sinh suốt hai tuần.

Tính từquá sớm

Xảy ra quá sớm để có thể đánh giá hoặc quyết định

It is premature to announce the winner before all votes are counted.

Còn quá sớm để công bố người chiến thắng trước khi tất cả các phiếu bầu được kiểm đếm.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error