D
Dicread
HomeDictionaryPpredisposition

predisposition

khuynh hướng / tình trạng dễ mắc bệnh
Danh từ
Số nhiều: predispositions

predisposition mô tmt trng thái sn có, mt thiên hướng tnhiên khiến mt người ddàng hành động theo mt cách nht định hoc dbị ảnh hưởng bi mt tác động cthể. Tnày mang sc thái trung lp, không nht thiết là tích cc hay tiêu cc, nhưng thường được dùng để gii thích nguyên nhân sâu xa ca mt hành vi hoc tình trng sc khe. Skhác bit vngcnh sdng Trong tâm lý hc và đời sng hàng ngày, predisposition nhn mnh vào khuynh hướng tính cách hoc thái độ. Ví dụ, mt người có predisposition lc quan snhìn thy cơ hi trong khó khăn. Khi so sánh vi tendency, predisposition mang tính cht "bm sinh" hoc "có sn ttrước" mnh mhơn, trong khi tendency có thchlà mt thói quen hình thành theo thi gian. Trong y khoa, tnày được dùng để chsnhy cm vmt di truyn hoc thcht đối vi mt căn bnh. Đây là đim quan trng mà người hc cn lưu ý: predisposition không có nghĩa là người đó chc chn smc bnh, mà chlà hcó nguy cơ cao hơn mc bình thường. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến là nhm ln predisposition vi preference (sthích). Trong khi preference là sla chn chủ động da trên ý mun, predisposition là mt xu hướng timn, đôi khi người đó không hnhn ra mình có thiên hướng đó. Sai: I have a predisposition for chocolate ice cream. (Tôi có sthích ăn kem sô-cô-la - dùng preference schính xác hơn). ✅ Đúng: He has a genetic predisposition to high blood pressure. (Anhy có cơ địa dbcao huyết áp do di truyn). Tnày thường đi kèm vi các gii tnhư to hoc toward để chỉ đối tượng hoc tình trng mà chthdbị ảnh hưởng.

Ý nghĩa

Danh từkhuynh hướng

Một xu hướng hoặc thiên hướng hành xử theo một cách cụ thể hoặc giữ một thái độ nhất định

"He has a natural predisposition toward optimism even in difficult situations."

Anh ấy có khuynh hướng lạc quan tự nhiên ngay cả trong những tình huống khó khăn.

Danh từtình trạng dễ mắc bệnh

Một sự nhạy cảm về mặt di truyền hoặc thể chất đối với một căn bệnh hoặc tình trạng y tế cụ thể

"The patient has a hereditary predisposition to type 2 diabetes."

Bệnh nhân có tình trạng dễ mắc bệnh tiểu đường loại 2 do di truyền.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error