D
Dicread
HomeDictionaryBbrain

brain

não bộ / trí tuệ / đầu não / đập vào đầu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: brains

brain trước hết được hiu theo nghĩa sinh hc, chcơ quan điu khin trung tâm ca hthn kinh. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng để chkhnăng tư duy, trí thông minh hoc năng lc lý lun ca mt cá nhân. Khi nói mt ai đó có brain, người ta không chnói vmt vt lý mà đang khen ngi snhy bén và trí tuca họ. Sc thái vvai trò điu phi Khi được dùng để chngười, brain mang nghĩa là "đầu não" hoc "chiến lược gia". Đây là người chu trách nhim lp kế hoch, đưa ra các ý tưởng then cht và điu phi mi hot động ca mt tchc hoc mt kế hoch phc tp. Điu này khác vi leader (người lãnh đạo) vn thiên vqun lý và dn dt; brain nhn mnh vào khnăng tư duy chiến lược và sthông minh vượt tri. Ví dụ: the brain behind the operation (đầu não đứng sau chiến dch). Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh cn phân bit brain vi mind. Trong khi brain thiên vkhía cnh vt lý (não bộ) hoc trí thông minh thun túy, thì mind li thiên vkhía cnh tâm lý, ý thc, cm xúc và suy nghĩ (tâm trí). Bn không thdùng brain để din tnhng trng thái như "thay đổi tâm trí" (change my mind) vì lúc này chúng ta đang nói vquyết định và ý chí, không phi vcơ quan sinh hc. Lưu ý vcách dùng động t Trong mt sngcnh không trang trng, brain có thể được dùng như mt động tvi nghĩa là đánh mnh vào đầu. Tuy nhiên, cách dùng này ít phbiến hơn nhiu so vi danh tvà thường xut hin trong các tình hung mô tbo lc hoc tai nn. SHORT_MEANINGS|não bộ,trí tuệ,đầu não,đập vào đầu

Countable when referring to the physical organ in a head or a smart person ('two brains are better than one'). Uncountable when discussing the general capacity for intelligence ('a brain for languages').

Ý nghĩa

Danh từnão bộ

Cơ quan của hệ thần kinh trung ương ở động vật có xương sống, nằm trong hộp sọ, đóng vai trò là trung tâm điều phối và kiểm soát cơ thể

"The brain processes sensory information and regulates vital functions."

Não bộ xử lý thông tin cảm giác và điều tiết các chức năng sinh tồn.

Danh từtrí tuệ

Khả năng trí tuệ, lý luận và năng lực tinh thần được sử dụng để suy nghĩ và giải quyết vấn đề

"He has a brilliant brain for mathematics."

Anh ấy có một trí tuệ thiên tài về toán học.

Danh từđầu não

Một người đặc biệt thông minh hoặc đóng vai trò là chiến lược gia và người lập kế hoạch chính cho một nhóm hoặc một hoạt động

"She was the brain behind the entire marketing campaign."

Cô ấy là đầu não đứng sau toàn bộ chiến dịch tiếp thị.

Ngoại động từđập vào đầu
[~ someone]

Đánh ai đó thật mạnh vào đầu, thường khiến họ bị choáng hoặc bất tỉnh

"The attacker tried to brain him with a heavy club."

Kẻ tấn công đã cố gắng đập mạnh vào đầu anh ta bằng một chiếc dùi nặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error