positional
Ý nghĩa
Liên quan đến địa điểm hoặc vị trí cụ thể nơi ai đó hoặc điều gì đó tọa lạc
"The positional data from the GPS allows for precise tracking of the vehicle."
Đội ngũ đã phân tích các lợi thế về vị trí của quân đội đối phương.
Liên quan đến vị trí tương đối của các bộ phận trong một cấu trúc hoặc hệ thống so với nhau
"The game uses positional audio to help players identify where enemies are located based on sound."
Phẫu thuật viên đã ghi chú cẩn thận mối quan hệ về vị trí giữa dây thần kinh và động mạch.
Trong ngôn ngữ học, liên quan đến vị trí của một âm hoặc hình vị trong một từ hoặc câu
"The decimal system is a positional numeral system because the digit 5 represents different values in 50 and 500."
Nguyên âm trải qua một sự thay đổi về vị trí khi nó di chuyển từ đầu đến cuối âm tiết.
Trong tin học, liên quan đến một hệ thống địa chỉ hoặc lập chỉ mục dựa trên một vị trí cụ thể trong bộ nhớ hoặc một chuỗi
Phần mềm sử dụng các tham số vị trí để xác định đối số nào tương ứng với biến nào.