D
Dicread
HomeDictionaryPpositional

positional

thuộc về vị trí / thuộc về tương quan vị trí / thuộc về vị trí âm tiết / thuộc về vị trí tham số
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từthuộc về vị trí

Liên quan đến địa điểm hoặc vị trí cụ thể nơi ai đó hoặc điều gì đó tọa lạc

"The positional data from the GPS allows for precise tracking of the vehicle."

Đội ngũ đã phân tích các lợi thế về vị trí của quân đội đối phương.

Tính từthuộc về tương quan vị trí

Liên quan đến vị trí tương đối của các bộ phận trong một cấu trúc hoặc hệ thống so với nhau

"The game uses positional audio to help players identify where enemies are located based on sound."

Phẫu thuật viên đã ghi chú cẩn thận mối quan hệ về vị trí giữa dây thần kinh và động mạch.

Tính từthuộc về vị trí âm tiết

Trong ngôn ngữ học, liên quan đến vị trí của một âm hoặc hình vị trong một từ hoặc câu

"The decimal system is a positional numeral system because the digit 5 represents different values in 50 and 500."

Nguyên âm trải qua một sự thay đổi về vị trí khi nó di chuyển từ đầu đến cuối âm tiết.

thuộc về vị trí tham số

Trong tin học, liên quan đến một hệ thống địa chỉ hoặc lập chỉ mục dựa trên một vị trí cụ thể trong bộ nhớ hoặc một chuỗi

Phần mềm sử dụng các tham số vị trí để xác định đối số nào tương ứng với biến nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error