D
Dicread
HomeDictionaryPplace

place

vị trí / nơi / vị thế / vai trò / đặt / nhớ ra / đặt

/pleɪs/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: placesQuá khứ: placedPhân từ 2: placedV-ing: placingSo sánh hơn: more placeSo sánh nhất: most place

Khi đóng vai trò là danh từ, tnày là mt du mc không gian linh hot, có thchmt đim hình hc chính xác hoc mt vùng địa lý rng ln. Nó thường mang theo cung bc cm xúc, biến mt vtrí trung lp thành mt nơi trú ẩn ý nghĩa hoc mt địa đim xung đột tùy thuc vào mi quan hca người nói vi môi trường xung quanh. Khi được dùng như mt động từ, ý nghĩa chuyn đổi gia hành động vt lý là đặt mt vt thvào vtrí và hành động tư duy là phân loi. Cách dùng vmt nhn thc mô tquá trình ni tâm nhm truy xut mt ký ức cthtmt tp hp các liên tưởng rng hơn, kết ni khong cách gia vic nhn din và vic nhli.

Ý nghĩa

Danh từvị trí

Một điểm hoặc vị trí cụ thể trong không gian

"The book is in its usual place on the shelf."

Cuốn sách nằm ở vị trí thường lệ trên giá.

Danh từnơi

Một khu vực, thị trấn hoặc tòa nhà cụ thể

"They live in a quiet place in the countryside."

Họ sống ở một nơi yên tĩnh tại vùng nông thôn.

Danh từvị thế

Một cấp bậc hoặc địa vị cụ thể trong một hệ thống phân cấp

"He fought hard to maintain his place in the company."

Anh ấy đã đấu tranh quyết liệt để duy trì vị thế của mình trong công ty.

Danh từvai trò

Một chức năng hoặc vai trò cụ thể phù hợp với một người

"It is not my place to tell you how to raise your children."

Tôi không có vai trò gì để bảo bạn cách nuôi dạy con cái.

Ngoại động từđặt
[~ someone][~ something]

Để một vật gì đó vào một vị trí cụ thể

"Please place the vase on the table."

Vui lòng đặt bình hoa lên bàn.

Ngoại động từnhớ ra
[~ someone][~ something]

Nhận diện ai đó hoặc điều gì đó từ ký ức

"I recognize her face but I cannot place her name."

Tôi nhận ra khuôn mặt cô ấy nhưng không thể nhớ ra tên cô ấy là gì.

Ngoại động từđặt
[~ something]

Đưa ra một đơn đặt hàng hoặc một khoản đặt cược

"The company decided to place a large order for new computers."

Công ty đã quyết định đặt một đơn hàng lớn cho các máy tính mới.

Ví dụ

I just need a quiet place to think.

Tôi chỉ cần một nơi yên tĩnh để suy nghĩ.

Get your stuff out of my place right now!

Mang hết đồ đạc của cậu ra khỏi nhà tôi ngay lập tức!

Is this the right place for the meeting?

Đây có phải là nơi đúng để họp không?

God, this place smells like old gym socks.

Trời ạ, cái nơi này mùi như tất tập gym cũ vậy.

Look, I can't believe we're actually in this place!

Nhìn xem, tôi không thể tin được là chúng ta thực sự đang ở nơi này!

Stop standing in the wrong place, you're blocking everyone!

Đừng đứng sai vị trí nữa, bạn đang chắn đường mọi người đấy!

It is a lovely place for a first date.

Đây là một nơi tuyệt vời cho buổi hẹn hò đầu tiên.

I don't think this is the place for a fight.

Tôi không nghĩ đây là nơi thích hợp để cãi nhau.

Just place the keys on the counter, okay?

Cứ đặt chìa khóa lên quầy nhé, được không?

Carefully place the baby in the crib and step back.

Hãy nhẹ nhàng đặt em bé vào nôi rồi lùi lại.

I'll place the order as soon as you sign this.

Tôi sẽ đặt đơn hàng ngay sau khi bạn ký tên vào đây.

Please place your order at the front register, sir.

Thưa ông, vui lòng đặt đơn hàng tại quầy thu ngân phía trước.

I'll just place this here for a second.

Tôi sẽ chỉ đặt cái này ở đây một lát.

I know her voice, but I just can't place her.

Tôi biết giọng nói của cô ấy, nhưng tôi không thể nhớ ra cô ấy là ai.

Wait, I can't place where we've met before.

Đợi đã, tôi không thể nhớ ra chúng ta đã gặp nhau ở đâu trước đây.

He looks familiar, but I can't quite place him.

Anh ấy trông quen quen, nhưng tôi không thể nhớ ra chính xác là ai.

I can't place that accent, is it from Ireland?

Tôi không thể nhớ ra giọng nói này từ đâu, có phải từ Ireland không?

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error