D
Dicread
HomeDictionaryFformation

formation

sự hình thành / đội hình / tầng địa chất

/fə(ɹ).ˈmeɪ.ʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: formations

Tnày mô tschuyn đổi tmt trng thái không có hình dáng sang mt trng thái có cu trúc. Nó mang hàm ý vsto ra có chủ đích hoc slp ghép tnhiên, tp trung vào kết quca mt quá trình tchc. Trong các bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày gi ý vic thiết lp chính thc mt cơ quan (như mty ban hoc chính phủ), thường ngụ ý mt giai đon thương lượng và ổn định. Khi đề cp đến ssp xếp vt lý, nó gi lên hìnhnh vschính xác, klut và đối xng. Tnày thường được dùng trong các bi cnh quân sự, ththao hoc hàng không, nơi mi quan hvkhông gian gia các đơn vlà cc kquan trng. Trong thut ngữ địa cht, tnày mô tmt cu trúc khng lvà bn vng. Khác vi rock (đá) hay stone (viên đá), formation nhn mnh vào quy mô và quá trình lch sử đã to ra tng địa cht đó.

Uncountable when describing the general process of creating something, like 'the formation of a habit'. Countable when referring to specific physical structures, such as 'rock formations' in a canyon or 'flight formations' of jets in the sky.

Ý nghĩa

Danh từsự hình thành

Hành động tạo ra hoặc quá trình được hình thành

"The formation of a new government took several weeks after the election."

Việc thành lập một chính phủ mới đã mất vài tuần sau cuộc bầu cử.

Danh từđội hình

Cách sắp xếp người hoặc vật theo một thứ tự hoặc mô hình cụ thể

"The aircraft flew in a tight V-shaped formation."

Các máy bay bay theo đội hình chữ V chặt chẽ.

Danh từtầng địa chất

Một lớp hoặc khối đá hoặc trầm tích riêng biệt

"The limestone formation provides evidence of an ancient seabed."

Tầng đá vôi cung cấp bằng chứng về một đáy biển cổ đại.

Ví dụ

The formation of a new government took several weeks after the election.

Việc thành lập một chính phủ mới đã mất vài tuần sau cuộc bầu cử.

The aircraft flew in a tight V-shaped formation.

Các máy bay bay theo đội hình chữ V chặt chẽ.

The limestone formation provides evidence of an ancient seabed.

Tầng địa chất đá vôi cung cấp bằng chứng về một đáy biển cổ đại.

Thành ngữ & Tục ngữ

in formation

được sắp xếp theo một mô hình chính xác và có tổ chức

The marching band entered the stadium in formation.

Ban nhạc diễu hành tiến vào sân vận động theo đội hình.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error