D
Dicread
HomeDictionaryLlocalization

localization

địa phương hóa / sự khu trú / việc xác định vị trí
Danh từ
Số nhiều: localizations

localization là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, vic nhm ln gia các nghĩa này có thdn đến sai sót nghiêm trng trong giao tiếp chuyên môn.

Ý nghĩa

Danh từđịa phương hóa

Quá trình điều chỉnh một sản phẩm, ứng dụng hoặc tài liệu để đáp ứng các yêu cầu về ngôn ngữ, văn hóa và pháp lý của một thị trường mục tiêu cụ thể

The company invested heavily in the localization of its software for the Japanese market.

Công ty đã đầu tư mạnh vào việc địa phương hóa phần mềm của mình cho thị trường Nhật Bản.

Danh từsự khu trú

Việc giới hạn một thứ gì đó trong một địa điểm cụ thể hoặc một vùng nhất định của cơ thể

The localization of the infection to the upper arm prevented it from spreading to the bloodstream.

Sự khu trú của tình trạng nhiễm trùng ở cánh tay trên đã ngăn nó lan vào máu.

Danh từviệc xác định vị trí

Quá trình xác định vị trí chính xác của một tín hiệu, vật thể hoặc nguồn âm thanh

Advanced sonar technology allows for the precise localization of underwater wreckage.

Công nghệ sonar tiên tiến cho phép xác định chính xác vị trí của các mảnh vỡ dưới nước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error