D
Dicread
HomeDictionaryGgrid

grid

lưới / mạng lưới điện / kẻ lưới
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gridsQuá khứ: griddedPhân từ 2: griddedV-ing: gridding

Tnày gi lên cm giác vstchc cht chẽ, độ chính xác và trt ttoán hc. Nó ám chmt hthng mà mi đim đều được lp bn đồ và có thdự đoán được, loi bshn lon để thay thế bng mt khung cu trúc định sn. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh kthut, đô thvà nghthut để mô tmt nn tng cho vic căn chnh.

Khi áp dng cho năng lượng, ý nghĩa ca tchuyn tmt mô hình hìnhnh sang mt cơ shtng hthng. Theo nghĩa này, nó đại din cho sphthuc ln nhau và mt ngun cung cp năng lượng tp trung, nơi mt scố đơn lcó thgây ra hiung dây chuyn xuyên sut toàn bmng lưới kết ni.

Countable when referring to a specific drawing or a map layout. Uncountable when referring to the electrical infrastructure of a country.

Ý nghĩa

Danh từlưới

Một hệ thống các đường thẳng cắt nhau tạo thành các ô vuông

The city streets are laid out in a grid.

Các đường phố trong thành phố được bố trí theo hình lưới.

Danh từmạng lưới điện

Một hệ thống các đường dây cáp và đường ống để phân phối điện và gas

The national grid suffered a massive failure during the storm.

Mạng lưới điện quốc gia đã gặp sự cố nghiêm trọng trong suốt cơn bão.

Ngoại động từkẻ lưới
[~ something]

Đánh dấu hoặc chia một thứ gì đó thành các ô lưới

The artist decided to grid the canvas before sketching.

Họa sĩ quyết định kẻ lưới lên khung tranh trước khi phác thảo.

Từ liên quan

Last Updated: July 11, 2026Report an Error