D
Dicread
HomeDictionaryRrecreation

recreation

sự giải trí / sự tái hiện
Danh từ
Số nhiều: recreations

recreation thường được hiu là nhng hot động gii trí nhm mc đích thư giãn, tái to năng lượng sau thi gian làm vic căng thng. Trong tiếng Vit, tnày có sc thái rng hơn từ "vui chơi" đơn thun, vì nó nhn mnh vào sphc hi sc khe tinh thn và thcht. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit recreation vi leisure. Trong khi leisure chkhong thi gian rnh ri (trng thái không phi làm vic), thì recreation tp trung vào nhng hot động cthmà mt người chn làm trong thi gian rnh đó để tìm thy nim vui hoc sthư thái. Ví dụ, bn có leisure time (thi gian rnh), và bn dùng thi gian đó cho recreation như đi bộ đường dài hoc đọc sách. Mt đim lưu ý quan trng là recreation cũng có nghĩa là "stái hin" hoc "dng li" mt skin, khung cnh trong quá khứ. Tuy nhiên, nghĩa này ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày và thường xut hin trong bi cnh lch shoc nghthut. Ví dsdng Đúng: The city has invested in recreation centers. (Thành phố đã đầu tư vào các trung tâm gii trí/vui chơi.) Đúng: A historical recreation of the battle. (Mt bn tái hin lch svtrn chiến.) Vmt ngpháp, khi mang nghĩa gii trí, recreation thường được dùng như mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự giải trí

Hoạt động thư giãn hoặc tận hưởng trong thời gian rảnh rỗi

"They spent their weekends in outdoor recreation such as hiking and cycling."

Họ dành những ngày cuối tuần cho các hoạt động giải trí ngoài trời như đi bộ đường dài và đạp xe.

Danh từsự tái hiện

Hành động tạo ra lại một thứ gì đó hoặc dựng lại một sự kiện hoặc khung cảnh lịch sử

"The museum features a detailed recreation of a Victorian living room."

Bảo tàng trưng bày một bản tái hiện chi tiết về phòng khách thời kỳ Victoria.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error