D
Dicread
HomeDictionaryBbird

bird

chim / cô gái / gái mại dâm / người lập dị / máy bay, tên lửa

/bɜd/

[C] Đếm được
Số nhiều: birds

Nghĩa chính đề cp đến lp động vt có lông vũ vmt sinh hc. Trong ngcnh này, tmang sc thái trung lp và mô tả, dù thường gn lin vi thiên nhiên, stdo hoc smong manh. Trong tiếng lóng ca tiếng Anh Anh, thut ngnày chuyn hướng đáng ksang chngười. Khi dùng cho phnữ, tnày có thdao động tmt cách gi thân mt, yêu thương cho đến mt nhãn dán mang tính hthp hoc coi thường, tùy thuc nhiu vào ý định ca người nói và môi trường giao tiếp. Sc thái 'người lp dị' (như trong cm funny old bird) thường mang tính nhnhàng và pha chút thích thú hơn là chtrích, gi lên mt skquc vô hi hoc đáng yêu. Trong các ngcnh kthut hoc quân sự, tnày đóng vai trò như mt phépn dcho máy bay hoc tên la, nhn mnh vào hành động bay hoc vic giám sát ttrên cao.

Ý nghĩa

Danh từchim

Động vật có xương sống, máu nóng, đặc trưng bởi có lông vũ, cánh, hai chân và thường có khả năng bay

"a small song bird"

một loài chim hót nhỏ

Danh từcô gái

Một người, thường là phụ nữ, được nhìn nhận với sự ngưỡng mộ hoặc yêu mến

"she's a real bird"

cô ấy là một cô gái thực sự tuyệt vời

Danh từgái mại dâm

Tiếng lóng: Một người bán dâm

"a street bird"

một cô gái bán dâm đường phố

Danh từngười lập dị

Một người bị coi là kỳ lạ hoặc lập dị

"he's a funny old bird"

ông ấy là một lão già lập dị vui tính

Danh từmáy bay, tên lửa

Một tên lửa hoặc máy bay, đặc biệt là loại có vai trò cụ thể

"a reconnaissance bird"

một chiếc máy bay trinh sát

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error