D
Dicread
HomeDictionaryBbreeze

breeze

gió nhẹ / việc dễ dàng / vượt qua nhanh chóng / đi thong dong
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: breezesQuá khứ: breezedPhân từ 2: breezedV-ing: breezing

breeze mang sc thái nhnhàng và tích cc, thường gi lên cm giác dchu hoc sthoi mái. Khi dùng để chthi tiết, nó không chỉ đơn thun là gió mà là mt lung gió nhnhàng, êm ái, mang li ssng khoái thay vì gây khó chu hay lnh lo.

Sc thái nghĩa bóng và cách dùng

Trong giao tiếp hng ngày, breeze thường được dùng như mtn dụ để chmt vic ddàng, không đòi hi nhiu nlc hay căng thng. Điu này tương tnhư cm giác khi mt làn gió nhthi qua, không có scn trhay áp lc.

Đúng: The exam was a breeze (Bài kim tra hoàn toàn là mt vic ddàng).
Sai: Sdng breeze để mô tmt công vic đòi hi stmỉ, khó khăn hoc gây mt mi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit breeze vi wind (gió nói chung). Trong khi wind là mt thut ngtrung tính hoc có thmang nghĩa tiêu cc (như gió mnh, bão), thì breeze luôn mang tính cht nhnhàng.

Ngoài ra, khi nói vhành động di chuyn, breeze (động từ) mô tvic đi thong dong hoc vượt qua nhanh chóng vi mt thái độ ttin, đôi khi là hơi tmãn hoc hhng, khác vi vic đi bthông thường.

Ví dụ: He breezed into the room (Anh ta thong dong bước vào phòng) gi lên hìnhnh mt người không hlo lng và rt ttin, thay vì chỉ đơn gin là bước vào.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, breeze là danh từ đếm được. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchcách thc hoc các gii tchhướng di chuyn để làm rõ thái độ ca chthể.

Countable when referring to a specific wind event or an easy task. Uncountable when referring to the general movement of air.

Ý nghĩa

Danh từgió nhẹ

Một luồng gió nhẹ nhàng, êm ái

A cool breeze blew across the beach.

Một làn gió mát thổi qua bãi biển.

Danh từviệc dễ dàng

Một nhiệm vụ rất dễ dàng để hoàn thành

The final exam was a total breeze.

Bài kiểm tra cuối kỳ hoàn toàn là một việc dễ dàng.

Ngoại động từvượt qua nhanh chóng
[~ something]

Di chuyển nhanh chóng và tự tin qua một địa điểm hoặc một quy trình

She breezed through the security checkpoint.

Cô ấy đã vượt qua trạm kiểm soát an ninh một cách nhanh chóng.

Nội động từđi thong dong

Di chuyển một cách thư thái, tự tin hoặc tự nhiên

He breezed into the room as if he owned it.

Anh ta thong dong bước vào phòng như thể mình là chủ nhân của nơi đó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error