D
Dicread
HomeDictionaryHhunting

hunting

săn / tìm kiếm / đi săn / việc săn bắn
Ngoại động từNội động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: huntedPhân từ 2: huntedV-ing: hunting

Thut ngnày mang năng lượng kép, va thhin bn năng săn mi, va cho thy skiên trì tp trung. Khi dùng cho động vt hoang dã, tnày gi lên cm giác vssinh tn hoc mt môn ththao, thường gn lin vi skiên nhn, vic theo du và cui cùng là bt được con mi. Điu này cho thy mt cách tiếp cn có chiến lược để đạt được mc tiêu thay vì chtìm kiếm ngu nhiên.

Theo nghĩa bóng, tnày chuyn sang mt cuc tìm kiếm mc tiêu mt cách mãnh lit, thường là đầy khao khát hoc có động lc cao, chng hn như tìm kiếm cơ hi nghnghip hoc mt thông tin cthể. Cách dùng này ngụ ý mt mc độ quyết tâm và theo đui chủ động vượt xa vic tìm kiếm thông thường, ví người tìm kiếm như mt ksăn mi và mc tiêu như là con mi.

Used as a general activity or sport (e.g., 'hunting is banned'), it does not take a plural form.

Ý nghĩa

Ngoại động từsăn

Truy đuổi và giết động vật hoang dã để làm thức ăn hoặc giải trí

The villagers spent the morning hunting deer in the valley.

Dân làng đã dành cả buổi sáng để săn hươu trong thung lũng.

Ngoại động từtìm kiếm

Quyết tâm tìm kiếm một ai đó hoặc một thứ gì đó

She has been hunting a new job for three months.

Cô ấy đã tìm kiếm một công việc mới suốt ba tháng qua.

Nội động từđi săn

Hoạt động truy đuổi thú rừng, thường là một môn thể thao

He went out hunting at dawn.

Anh ấy đã đi săn vào lúc bình minh.

Danh từviệc săn bắn

Hoạt động hoặc thói quen truy đuổi và giết động vật hoang dã

Hunting is strictly prohibited in the national park.

Việc săn bắn bị nghiêm cấm trong công viên quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error