D
Dicread
HomeDictionaryDduo

duo

cặp đôi
[C] Đếm được
Số nhiều: duos

duo được sdng để chmt cp gm hai người hoc hai vt thường xuyên gn bó, phi hp vi nhau để thc hin mt hot động cthể, đặc bit là trong lĩnh vc nghthut, âm nhc hoc biu din. Tnày mang sc thái nhn mnh vào shòa hp, tương tác và tính btrln nhau gia hai đối tượng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit duo vi couple và pair để tránh nhm ln trong ngcnh sdng:

duo: Tp trung vào shp tác, biu din hoc làm vic chung. Ví dụ: mt cp song ca hoc mt cp bài trùng trong công vic.
couple: Thường dùng để chmt cp đôi có quan htình cm, vchng hoc đơn gin là "mt vài" (a couple of). Nếu bn nói a couple, người nghe thường nghĩ đến mt mi quan hlãng mn hơn là mt shp tác chuyên môn.
pair: Dùng cho nhng vt luôn đi thành đôi để có chc năng hoàn chnh (như a pair of shoes - mt đôi giày) hoc hai người/vt có đặc đim tương đồng nhưng không nht thiết phi phi hp hành động vi nhau.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng couple cho mi trường hp "cp đôi". Tuy nhiên, khi mun mô thai nghsĩ cùng biu din hoc hai vn động viên phi hp ăn ý, hãy sdng duo để thhin đúng tính cht chuyên môn và sgn kết trong hot động.

Đúng: The dynamic duo took the stage (Cp đôi năng động đã bước lên sân khu) - Nhn mnh sphi hp biu din.
Sai: The couple took the stage (Cp đôi đã bước lên sân khu) - Câu này dkhiến người nghe hiu lm rng hai người là mt cp tình nhân đang cùng lên sân khu.

Vmt ngpháp, duo là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tmiêu ttính cht ca skết hp như dynamic (năng động), famous (ni tiếng) hoc musical (thuc về âm nhc).

Countable when referring to a specific pair of performers or partners, such as a singing duo.

Ý nghĩa

Danh từcặp đôi

Một đôi người hoặc vật, thường là cùng nhau biểu diễn hoặc hoạt động

The comedy duo performed a hilarious sketch.

Cặp đôi hài kịch đã trình diễn một tiểu phẩm cực kỳ vui nhộn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error