D
Dicread
HomeDictionaryCcouple

couple

cặp đôi / một vài / móc nối / ghép nối
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: couplesQuá khứ: coupledPhân từ 2: coupledV-ing: coupling

Tnày mang mt sự đối lp rõ rt gia tính chính xác và tính ước chng. Trong các ngcnh lãng mn, couple là mt đơn vcố định gm hai người, ám chmt cp đôi gn kết. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, tnày thường đóng vai trò là mt từ định lượng mơ hvi nghĩa là mt vài, nơi mà con schính xác không quan trng bng vic slượng đó là ít.

Khi được dùng như mt động từ, tnày gi lên cm giác vskhp ni mang tính kthut hoc cơ khí. Nó ám chmt kết ni vt lý chc chn cho phép hai thc thriêng bit hot động như mt đơn vduy nht, thường được sdng trong các bi cnh vkthut hoc hu cn.

Countable when referring to a pair of people or a specific set of two items. Uncountable when used as a vague quantifier for a small number of things.

Ý nghĩa

Danh từcặp đôi

Hai người đã kết hôn hoặc đang trong một mối quan hệ tình cảm

They make a lovely couple.

Họ tạo thành một cặp đôi đáng yêu.

Danh từmột vài

Hai cái gì đó, hoặc một số lượng nhỏ đồ vật

I will be there in a couple of minutes.

Tôi sẽ đến đó trong một vài phút nữa.

Ngoại động từmóc nối
[~ something][~ something]

Liên kết hoặc kết nối hai thứ lại với nhau

The railway cars were coupled together.

Các toa xe lửa đã được móc nối với nhau.

Nội động từghép nối

Kết nối hoặc gắn kết lại với nhau

The two trailers coupled with a loud click.

Hai chiếc rơ-moóc đã ghép nối với nhau bằng một tiếng click lớn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error