D
Dicread
HomeDictionaryHharmonious

harmonious

hài hòa / hòa thuận
Tính từ

Tharmonious mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để sdng chính xác trong tng ngcnh. Đầu tiên là shài hòa vmt thm mỹ, âm thanh hoc hìnhnh, nơi các yếu tkết hp vi nhau to nên mt tng thdchu, không xung đột. Thhai là shòa thun trong các mi quan hgia người vi người, nhn mnh vào trng thái bình yên, không có tranh cãi hay bt đồng.

Phân bit sc thái vi các ttương t

Khi mun din đạt sự đồng thun hoc nht quán, người hc dnhm ln gia harmonious và consistent. Trong khi consistent nhn mnh vào tínhn định, không thay đổi theo thi gian hoc logic, thì harmonious li nhn mnh vào sphi hp nhp nhàng và cm giác dchu. Ví dụ, mt kế hoch có thlà consistent (nht quán) nhưng chưa chc đã harmonious (hài hòa) vmt thm mỹ.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia harmonious và peaceful. Mc dù chai đều có thdch là "hòa bình" hoc "yên bình", nhưng peaceful thường mô tmt trng thái tĩnh lng, không có tiếngn hoc chiến tranh, còn harmonious mô tmt stương tác tích cc và ăn khp gia các thành phn khác nhau.

Đúng: a harmonious relationship (mt mi quan hhòa thun)
Đúng: harmonious colors (màu sc hài hòa)
Sai: Sdng harmonious để mô tmt căn phòng yên tĩnh không có người (trong trường hp này nên dùng peaceful hoc quiet)

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

harmonious là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Khi chuyn sang trng tharmoniously, tnày mô tcách thc mt hành động được thc hin mt cách nhp nhàng hoc êm thm. Người hc cn tránh nhm ln vi danh tharmony (shài hòa/hòa âm) khi xây dng câu để đảm bo đúng cu trúc ngpháp ca tiếng Anh.

Ý nghĩa

Tính từhài hòa

Tạo nên một tổng thể dễ chịu hoặc nhất quán

The choir produced a harmonious sound.

Dàn hợp xướng đã tạo ra một âm thanh hài hòa.

Tính từhòa thuận

Không có sự bất đồng hoặc tranh cãi

The coworkers maintained a harmonious relationship.

Các đồng nghiệp đã duy trì một mối quan hệ hòa thuận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error