D
Dicread
HomeDictionaryPpair

pair

cặp、đôi、ghép đôi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pairsQuá khứ: pairedPhân từ 2: pairedV-ing: pairing

Tnày gi lên cm giác vsự đối xng và phthuc ln nhau. Nó không đơn thun chlà con shai, mà nhn mnh vào mt mi liên kết vmt chc năng hoc thm mỹ, nơi mt thành phn giúp hoàn thin thành phn còn li. Vic sdng tnày cho thy mt sphù hp tnhiên hoc mt quá trình la chn klưỡng, to ra cm giác cân bng và trn vn. Trong các tình hung giao tiếp xã hi, thut ngnày thường mang hàm ý vshp tác hoc mt mi quan htình cm. Khi được dùng trong bi cnh kthut hocm thc, nó ám chmt skết hp chiến lược nhm tôn vinh đặc đim ca chai thành phn, chuyn trng tâm tslượng đơn thun sang scng hưởng vcht lượng.

Có thể đếm được khi đề cập đến hai vật riêng biệt đi cùng nhau, chẳng hạn như một đôi bông tai. Không đếm được khi nói về khái niệm tổng quát về tính đôi hoặc hành động ghép cặp.

Ý nghĩa

Danh từcặp, đôi
[someone][something]

Hai vật cùng loại được sử dụng cùng nhau

"a pair of shoes"

một đôi giày

Ngoại động từghép đôi, kết hợp
[someone][something]

Kết hợp hai người hoặc hai vật với nhau

"pair the wine with the cheese"

kết hợp rượu vang với phô mai

Nội động từghép cặp, bắt cặp
[someone]

Kết hợp với nhau thành một cặp hoặc đối tác

"they paired up for the project"

họ đã bắt cặp với nhau cho dự án

Last Updated: May 27, 2026Report an Error