D
Dicread
HomeDictionaryIinterlace

interlace

đan xen / lồng ghép
Ngoại động từ
Quá khứ: interlacedPhân từ 2: interlacedV-ing: interlacing

interlace mang ý nghĩa ct lõi là sự đan cài, nơi hai hoc nhiu thành phn riêng bit được kết hp vi nhau mt cách có hthng, to ra mt cu trúc thng nht và cht chẽ. Trong bi cnh vt lý, tnày mô thành động đan xen các si, cành cây hoc vt liu mm để to ra bmt bn vng như gihoc vi. Trong bi cnh tru tượng, nó din tslng ghép các ý tưởng, giai điu hoc skin sao cho chúng không còn tách ri mà hòa quyn vào nhau.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit interlace vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác:

intertwine: Thường dùng cho vic xon hoc qun cht vào nhau (như hai si dây thng hoc hai sphn), mang cm giác xonc và gn kết hu cơ hơn là to ra mt mng lưới có quy lut như interlace.
overlap: Chỉ đơn thun là schng lên nhaumt phn din tích, không nht thiết phi có sự đan cài hay kết ni cht chnhư interlace.
weave: Mc dù chai đều có thdch là "dt", nhưng weave thường nhn mnh vào quá trình sn xut ra mt tm vi, trong khi interlace nhn mnh vào trng thái hoc hành động đan xen các thành phn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong lĩnh vc kthut và đin tử, interlacean xen) có mt nghĩa chuyên bit liên quan đến vic quét hìnhnh trên màn hình (interlaced scanning), nơi các dòng kẻ được vluân phiên thay vì vtoàn bkhung hình cùng lúc. Đây là mt thut ngkthut mà người hc không nên nhm ln vi nghĩa đan lát thcông.

Đúng: The fingers of their hands were interlaced (Nhng ngón tay ca họ đan xen vào nhau) - thhin sgn kết tình cm.
Đúng: The story interlaces several different plot lines (Câu chuyn lng ghép nhiu tuyến truyn khác nhau) - thhin cu trúc kchuyn phc tp.

Vmt ngpháp, interlace thường được dùng như mt ngoi động từ (cn tân ngữ) hocdng phân tlàm tính từ để mô ttrng thái ca vt thể.

Ý nghĩa

Ngoại động từđan xen
[~ something with something]

Đan hoặc dệt một vật này chồng lên và dưới một vật khác để tạo thành một mạng lưới hoặc hoa văn

The artisan began to interlace the willow branches to create a sturdy basket.

Người nghệ nhân bắt đầu đan xen các cành liễu để tạo ra một chiếc giỏ chắc chắn.

Ngoại động từlồng ghép
[~ something and something]

Kết hợp hoặc luân phiên hai hoặc nhiều yếu tố hoặc chuỗi khác nhau để chúng được tích hợp chặt chẽ với nhau

The composer chose to interlace a haunting melody with a rhythmic percussion section.

Nhà soạn nhạc đã chọn lồng ghép một giai điệu ám ảnh với một phần gõ nhịp nhàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error