D
Dicread
HomeDictionaryEentwine

entwine

quấn quýt / quấn quanh / quấn lấy nhau
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: entwinedPhân từ 2: entwinedV-ing: entwining

entwine mang sc thái gi hình mnh mẽ, mô thành động xon hoc qun các si, di hoc vt thdài li vi nhau mt cách cht chvà đan xen. Tnày thường gi lên hìnhnh vsgn kết bn cht, tinh tế và có tính thm mỹ, thường được dùng trong bi cnh thiên nhiên (như dây leo, rcây) hoc thcông (như dt vi, tht nút).

Ý nghĩa

Ngoại động từquấn quýt
[~ something with something][~ something and something]

Xoắn hoặc quấn hai hay nhiều thứ lại với nhau để chúng đan xen chặt chẽ

She entwined the ribbon with the gold thread to create a decorative border.

Cô ấy đã quấn dải ruy băng với sợi chỉ vàng để tạo ra một đường viền trang trí.

Ngoại động từquấn quanh
[~ someone/something with something]

Quấn hoặc xoắn một thứ gì đó xung quanh một người hoặc một vật khác

The ivy began to entwine the old stone walls of the cottage.

Cây thường xuân bắt đầu quấn quanh những bức tường đá cũ của ngôi nhà nhỏ.

Nội động từquấn lấy nhau
[~ with something]

Trở nên xoắn hoặc quấn chặt lấy một vật thể khác

The two vines entwined with each other as they grew toward the sunlight.

Hai cây dây leo quấn lấy nhau khi chúng phát triển hướng về phía ánh sáng mặt trời.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error