integrate
integrate mang ý nghĩa cốt lõi là việc kết hợp các thành phần riêng lẻ để tạo thành một thể thống nhất, hoàn chỉnh và hoạt động hài hòa. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể được hiểu theo nghĩa kỹ thuật hoặc nghĩa xã hội.
Sắc thái sử dụng và phân biệt
Trong bối cảnh công nghệ hoặc quản lý, integrate nhấn mạnh vào sự tương thích và vận hành chung. Ví dụ, khi nói về việc tích hợp phần mềm, nó không chỉ đơn thuần là đặt hai chương trình cạnh nhau mà là làm cho chúng có thể trao đổi dữ liệu và hỗ trợ lẫn nhau. Điều này khác với combine (kết hợp) vốn mang nghĩa chung chung hơn về việc gộp nhiều thứ lại thành một khối.
Trong bối cảnh xã hội, integrate mô tả quá trình hòa nhập, nơi một cá nhân hoặc nhóm người trở thành một phần bình đẳng của cộng đồng. Cần phân biệt rõ với assimilate (đồng hóa). Trong khi integrate nhấn mạnh việc duy trì bản sắc riêng nhưng vẫn hoạt động hài hòa trong một hệ thống lớn, thì assimilate lại hàm ý việc từ bỏ đặc điểm riêng để trở nên hoàn toàn giống với nhóm đa số.
Đúng: integrate into the community (hòa nhập vào cộng đồng - giữ bản sắc nhưng vẫn gắn kết).
Khác biệt: assimilate into the culture (đồng hóa vào văn hóa - thay đổi bản thân để hòa tan vào văn hóa mới).
Lưu ý về thuật ngữ chuyên ngành
Trong toán học, integrate có nghĩa là tính tích phân, một khái niệm hoàn toàn khác với nghĩa hòa nhập hay tích hợp. Người học cần lưu ý ngữ cảnh để không nhầm lẫn giữa một thao tác tính toán và một quá trình kết hợp xã hội hay kỹ thuật.
Từ này thường đi kèm với giới từ into (tích hợp vào/hòa nhập vào) hoặc with (tích hợp với).
Ý nghĩa
Kết hợp hai hoặc nhiều thứ để chúng hoạt động cùng nhau hoặc tạo thành một thể thống nhất
"The new software was designed to integrate seamlessly into the existing system."
Phần mềm mới được thiết kế để tích hợp mượt mà vào hệ thống hiện có.
Khiến một cá nhân hoặc một nhóm trở thành một phần của một cộng đồng hoặc xã hội lớn hơn, thường bằng cách chấm dứt sự phân biệt chủng tộc hoặc xã hội
"The government implemented new policies to integrate immigrants into the local workforce."
Chính phủ đã thực hiện các chính sách mới để hòa nhập những người nhập cư vào lực lượng lao động địa phương.
Trở thành một phần của một nhóm hoặc xã hội và được những người khác chấp nhận
"It took several months for the new employee to integrate with the rest of the team."
Người nhân viên mới đã mất vài tháng để hòa nhập với những thành viên còn lại trong nhóm.
Tìm nguyên hàm của một hàm số toán học trong giải tích
"The students were asked to integrate the function over the given interval."
Các sinh viên được yêu cầu tính tích phân của hàm số trên khoảng đã cho.