D
Dicread
HomeDictionaryIintegrate

integrate

tích hợp / hòa nhập / tích phân
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: integratedPhân từ 2: integratedV-ing: integrating

integrate mang ý nghĩa ct lõi là vic kết hp các thành phn riêng lẻ để to thành mt ththng nht, hoàn chnh và hot động hài hòa. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa kthut hoc nghĩa xã hi.

Sc thái sdng và phân bit

Trong bi cnh công nghhoc qun lý, integrate nhn mnh vào stương thích và vn hành chung. Ví dụ, khi nói vvic tích hp phn mm, nó không chỉ đơn thun là đặt hai chương trình cnh nhau mà là làm cho chúng có thtrao đổi dliu và htrln nhau. Điu này khác vi combine (kết hp) vn mang nghĩa chung chung hơn vvic gp nhiu thli thành mt khi.

Trong bi cnh xã hi, integrate mô tquá trình hòa nhp, nơi mt cá nhân hoc nhóm người trthành mt phn bình đẳng ca cng đồng. Cn phân bit rõ vi assimilate (đồng hóa). Trong khi integrate nhn mnh vic duy trì bn sc riêng nhưng vn hot động hài hòa trong mt hthng ln, thì assimilate li hàm ý vic tbỏ đặc đim riêng để trnên hoàn toàn ging vi nhóm đa số.

Đúng: integrate into the community (hòa nhp vào cng đồng - gibn sc nhưng vn gn kết).
Khác bit: assimilate into the culture (đồng hóa vào văn hóa - thay đổi bn thân để hòa tan vào văn hóa mi).

Lưu ý vthut ngchuyên ngành

Trong toán hc, integrate có nghĩa là tính tích phân, mt khái nim hoàn toàn khác vi nghĩa hòa nhp hay tích hp. Người hc cn lưu ý ngcnh để không nhm ln gia mt thao tác tính toán và mt quá trình kết hp xã hi hay kthut.

Tnày thường đi kèm vi gii tinto (tích hp vào/hòa nhp vào) hoc with (tích hp vi).

Ý nghĩa

Ngoại động từtích hợp
[~ something into something][~ something with something]

Kết hợp hai hoặc nhiều thứ lại với nhau để chúng hoạt động cùng nhau hoặc tạo thành một thể thống nhất

The new software was designed to integrate seamlessly into the existing system.

Phần mềm mới được thiết kế để tích hợp mượt mà vào hệ thống hiện có.

Ngoại động từhòa nhập
[~ someone into something]

Khiến một cá nhân hoặc một nhóm cảm thấy họ thuộc về một cộng đồng hoặc xã hội lớn hơn

The program helps refugees integrate into the local community.

Chương trình này giúp những người tị nạn hòa nhập vào cộng đồng địa phương.

Nội động từhòa nhập
[~ into something]

Trở thành một phần của một nhóm hoặc xã hội và được họ chấp nhận

It took several years for the new employees to integrate into the corporate culture.

Những nhân viên mới đã mất vài năm để hòa nhập vào văn hóa doanh nghiệp.

Ngoại động từtích phân
[~ something]

Tìm nguyên hàm của một hàm số toán học

The students were asked to integrate the function over the given interval.

Các sinh viên được yêu cầu tính tích phân của hàm số trên khoảng đã cho.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error